homophone

[Mỹ]/'hɒməfəʊn/
[Anh]/'hɑməfon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ có âm thanh giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau.
Word Forms
số nhiềuhomophones

Câu ví dụ

No matter it is a homophone (phonogram) or a polysemous word, the point of the speaker is not the "similarity" but the equivocality.

Bất kể đó là một từ đồng âm (phonogram) hay một từ đa nghĩa, điểm của người nói không phải là "sự tương đồng" mà là sự mơ hồ.

Then, syllabary of homophones is made to give detail materials for understanding phonetic structure of Dongping dialect.The third part is phonological characteristics.

Sau đó, bảng chữ cái của các từ đồng âm được tạo ra để cung cấp các tài liệu chi tiết để hiểu cấu trúc âm thanh của phương ngữ Dongping. Phần thứ ba là các đặc điểm về âm thanh.

Two words are homophones if they are pronounced the same way but differ in meaning or spelling or both.

Hai từ là đồng âm nếu chúng được phát âm giống nhau nhưng khác về nghĩa hoặc chính tả hoặc cả hai.

The rhetorical device-pun intentionally uses homophone (phonogram) and polysemous words which can possible generate equivocality in order to punningly express what the speaker is really driving at.

Thủ pháp tu từ - chơi chữ cố ý sử dụng từ đồng âm (phonogram) và từ đa nghĩa có thể tạo ra sự mơ hồ để diễn đạt một cách dí dỏm điều mà người nói thực sự muốn nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay