homonym

[Mỹ]/'hɒmənɪm/
[Anh]/'hɑmənɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ có âm thanh giống như một từ khác nhưng có nghĩa khác; từ được viết giống như một từ khác nhưng có nghĩa khác; từ được viết và phát âm giống như một từ khác nhưng có nghĩa khác; đối tượng khác có cùng tên.
Word Forms
số nhiềuhomonyms

Câu ví dụ

Two words are homonyms if they are pronounced or spelled the same way but have different meanings.

Hai từ đồng âm là những từ được phát âm hoặc đánh vần giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau.

The homonym for 'ate' is 'eight'.

Từ đồng âm của 'ate' là 'eight'.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay