| số nhiều | honeybees |
honeybee colony
thụ tinh nhân
honeybee hive
tổ ong
honeybee pollination
sự thụ phấn của ong
honeybee wax
sáp ong
honeybee queen
nữ hoàng ong
honeybee flight
chuyến bay của ong
honeybee behavior
hành vi của ong
honeybee species
loài ong
honeybee population
dân số ong
honeybee nectar
mật hoa của ong
honeybees play a crucial role in pollination.
những con ong mật đóng vai trò quan trọng trong quá trình thụ phấn.
the honeybee population is declining rapidly.
dân số ong mật đang suy giảm nhanh chóng.
we need to protect honeybees for future generations.
chúng ta cần bảo vệ ong mật cho các thế hệ tương lai.
honeybees produce honey from nectar.
ong mật sản xuất mật ong từ mật hoa.
farmers rely on honeybees for crop production.
những người nông dân phụ thuộc vào ong mật để sản xuất cây trồng.
honeybee hives should be placed in sunny areas.
những tổ ong mật nên được đặt ở những nơi có nhiều ánh nắng.
honeybees communicate through dance.
ong mật giao tiếp thông qua điệu nhảy.
the decline of honeybees affects food supply.
sự suy giảm của ong mật ảnh hưởng đến nguồn cung cấp thực phẩm.
many flowers depend on honeybees for reproduction.
nhiều loài hoa phụ thuộc vào ong mật để sinh sản.
honeybee colony
thụ tinh nhân
honeybee hive
tổ ong
honeybee pollination
sự thụ phấn của ong
honeybee wax
sáp ong
honeybee queen
nữ hoàng ong
honeybee flight
chuyến bay của ong
honeybee behavior
hành vi của ong
honeybee species
loài ong
honeybee population
dân số ong
honeybee nectar
mật hoa của ong
honeybees play a crucial role in pollination.
những con ong mật đóng vai trò quan trọng trong quá trình thụ phấn.
the honeybee population is declining rapidly.
dân số ong mật đang suy giảm nhanh chóng.
we need to protect honeybees for future generations.
chúng ta cần bảo vệ ong mật cho các thế hệ tương lai.
honeybees produce honey from nectar.
ong mật sản xuất mật ong từ mật hoa.
farmers rely on honeybees for crop production.
những người nông dân phụ thuộc vào ong mật để sản xuất cây trồng.
honeybee hives should be placed in sunny areas.
những tổ ong mật nên được đặt ở những nơi có nhiều ánh nắng.
honeybees communicate through dance.
ong mật giao tiếp thông qua điệu nhảy.
the decline of honeybees affects food supply.
sự suy giảm của ong mật ảnh hưởng đến nguồn cung cấp thực phẩm.
many flowers depend on honeybees for reproduction.
nhiều loài hoa phụ thuộc vào ong mật để sinh sản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay