horrible

[Mỹ]/ˈhɒrəbl/
[Anh]/ˈhɔːrəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khủng khiếp; cực kỳ khó chịu.

Câu ví dụ

That is a horrible accident.

Đó là một tai nạn khủng khiếp.

This is a horrible monster.

Đây là một con quái vật khủng khiếp.

There was a horrible accident here yesterday.

Có một tai nạn khủng khiếp xảy ra ở đây hôm qua.

What's this horrible gunge in the bottom of the bucket?

Đây là cái gì khủng khiếp ở đáy xô vậy?

What a horrible building!

Thật là một tòa nhà khủng khiếp!

What a horrible thing to say!

Thật là một điều khủng khiếp để nói!

Don't be so horrible to me!

Đừng khủng khiếp với tôi như vậy!

Ugh! You’re all sweaty and horrible!

Ugh! Bạn toàn mồ hôi và khủng khiếp!

we had been watching a bunch of horrible TV.

chúng tôi đã xem một đống TV khủng khiếp.

Lor, look at that! Isn't it horrible?.

Lor, nhìn kìa! Nó không khủng khiếp sao?

1. What's this horrible gunge in the bottom of the bucket?

1. Đây là cái gì khủng khiếp ở đáy xô vậy?

He loomed up a horrible figure.

Anh ta hiện ra với một hình dáng khủng khiếp.

The use of nuclear weapons is a horrible threat to the species.

Việc sử dụng vũ khí hạt nhân là một mối đe dọa khủng khiếp đối với các loài.

And now, like a thunderclap, had come this horrible news.

Và bây giờ, như một tiếng sét, tin tức khủng khiếp này đã đến.

it is a fact of life that young girls write horrible things about people in their diaries.

đó là một thực tế rằng các cô gái trẻ viết những điều khủng khiếp về mọi người trong nhật ký của họ.

We went to a horrible restaurant. The food was awful, the music was far too loud, and to top it all, the waiter was rude to us.

Chúng tôi đã đến một nhà hàng khủng khiếp. Thức ăn thì tệ, nhạc thì quá to, và trên hết, người phục vụ thì thô lỗ với chúng tôi.

He's pale on the face, wearing a big pair of glasses.Just like the black eyehole on the skull.No words can describe it's horrible and eerie.

Anh ta nhợt nhạt trên mặt, đeo một cặp kính lớn. Giống như lỗ mắt đen trên hộp sọ. Không có từ nào có thể mô tả nó khủng khiếp và kỳ quái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay