| số nhiều | horsecarts |
old horsecart
xe ngựa cũ
wooden horsecart
xe ngựa bằng gỗ
horsecart race
cuộc đua xe ngựa
horsecart driver
người lái xe ngựa
horsecart ride
chuyến đi bằng xe ngựa
broken horsecart
xe ngựa bị hỏng
rustic horsecart
xe ngựa mộc mạc
horsecart path
con đường xe ngựa
horsecart traffic
giao thông xe ngựa
two horsecarts
hai chiếc xe ngựa
the old horsecart rumbled down the dusty road.
Chiếc xe ngựa cũ rumbled xuống con đường bụi bặm.
farmers used horsecarts to transport their crops to market.
Những người nông dân sử dụng xe ngựa để vận chuyển nông sản đến chợ.
a wooden horsecart creaked under the weight of hay.
Một chiếc xe ngựa bằng gỗ kêu creak dưới trọng lượng của cỏ khô.
the horsecart was pulled by a strong draft horse.
Chiếc xe ngựa được kéo bởi một con ngựa kéo mạnh.
tourists rode in a decorated horsecart through the cobblestone streets.
Các du khách cưỡi trên một chiếc xe ngựa được trang trí qua những con phố lát đá xám.
the horsecart driver cracked his whip to urge the horse forward.
Người lái xe ngựa quất roi để thúc ngựa tiến lên.
antique horsecarts are valuable collector's items.
Các chiếc xe ngựa cổ là những món đồ quý giá cho người sưu tập.
the horsecart got stuck in the mud during the rainstorm.
Chiếc xe ngựa bị kẹt trong bùn trong cơn mưa lớn.
children waved excitedly as the horsecart passed by.
Các em nhỏ vẫy tay hào hứng khi chiếc xe ngựa đi qua.
the horsecart overturned when the wheel hit a large rock.
Chiếc xe ngựa lật ngửa khi bánh xe đập vào một tảng đá lớn.
a traditional horsecart race was held during the festival.
Một cuộc đua xe ngựa truyền thống được tổ chức trong lễ hội.
the horsecart tracks were visible in the soft ground.
Các vết lốp xe ngựa vẫn còn rõ ràng trên nền đất mềm.
merchants loaded their wares onto the horsecart for the journey.
Các thương nhân chất hàng hóa lên xe ngựa cho chuyến đi.
old horsecart
xe ngựa cũ
wooden horsecart
xe ngựa bằng gỗ
horsecart race
cuộc đua xe ngựa
horsecart driver
người lái xe ngựa
horsecart ride
chuyến đi bằng xe ngựa
broken horsecart
xe ngựa bị hỏng
rustic horsecart
xe ngựa mộc mạc
horsecart path
con đường xe ngựa
horsecart traffic
giao thông xe ngựa
two horsecarts
hai chiếc xe ngựa
the old horsecart rumbled down the dusty road.
Chiếc xe ngựa cũ rumbled xuống con đường bụi bặm.
farmers used horsecarts to transport their crops to market.
Những người nông dân sử dụng xe ngựa để vận chuyển nông sản đến chợ.
a wooden horsecart creaked under the weight of hay.
Một chiếc xe ngựa bằng gỗ kêu creak dưới trọng lượng của cỏ khô.
the horsecart was pulled by a strong draft horse.
Chiếc xe ngựa được kéo bởi một con ngựa kéo mạnh.
tourists rode in a decorated horsecart through the cobblestone streets.
Các du khách cưỡi trên một chiếc xe ngựa được trang trí qua những con phố lát đá xám.
the horsecart driver cracked his whip to urge the horse forward.
Người lái xe ngựa quất roi để thúc ngựa tiến lên.
antique horsecarts are valuable collector's items.
Các chiếc xe ngựa cổ là những món đồ quý giá cho người sưu tập.
the horsecart got stuck in the mud during the rainstorm.
Chiếc xe ngựa bị kẹt trong bùn trong cơn mưa lớn.
children waved excitedly as the horsecart passed by.
Các em nhỏ vẫy tay hào hứng khi chiếc xe ngựa đi qua.
the horsecart overturned when the wheel hit a large rock.
Chiếc xe ngựa lật ngửa khi bánh xe đập vào một tảng đá lớn.
a traditional horsecart race was held during the festival.
Một cuộc đua xe ngựa truyền thống được tổ chức trong lễ hội.
the horsecart tracks were visible in the soft ground.
Các vết lốp xe ngựa vẫn còn rõ ràng trên nền đất mềm.
merchants loaded their wares onto the horsecart for the journey.
Các thương nhân chất hàng hóa lên xe ngựa cho chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay