| hiện tại phân từ | horseshoeing |
| quá khứ phân từ | horseshoed |
| ngôi thứ ba số ít | horseshoes |
| thì quá khứ | horseshoed |
| số nhiều | horseshoes |
metal horseshoe
nanh thép
horseshoe crab
cua ngựa
horseshoe kidney
thận hình mã vạc
The horseshoe crab is not a true crab.
Cua ngựa không phải là một loại cua thực sự.
The horseshoe crab isn't really a crab at all.
Cua ngựa thực sự không phải là một loại cua.
The blacksmith shaped a horseshoe on his anvil.
Người thợ rèn đã tạo hình một chiếc ngựa sắt trên bệ của anh ta.
All the horses must be shod with new horseshoes for the show.
Tất cả những con ngựa đều phải được đóng ngựa mới cho buổi biểu diễn.
Methods A horseshoe sensor was developed to be easy to fix to the thole of gig.
Các phương pháp: Một cảm biến hình mã quai ngựa đã được phát triển để dễ dàng gắn vào phần trên của xe ngựa.
In some Swiss valleys the European lesser horseshoe bat began to vanish after streetlights were installed, perhaps because those valleys were suddenly filled with light-feeding pipistrelle bats.
Ở một số thung lũng của Thụy Sĩ, dơi mỏ ngựa châu Âu nhỏ hơn bắt đầu biến mất sau khi lắp đặt đèn đường, có lẽ bởi vì những thung lũng đó đột nhiên tràn ngập những con dơi pipistrelle ăn côn trùng.
metal horseshoe
nanh thép
horseshoe crab
cua ngựa
horseshoe kidney
thận hình mã vạc
The horseshoe crab is not a true crab.
Cua ngựa không phải là một loại cua thực sự.
The horseshoe crab isn't really a crab at all.
Cua ngựa thực sự không phải là một loại cua.
The blacksmith shaped a horseshoe on his anvil.
Người thợ rèn đã tạo hình một chiếc ngựa sắt trên bệ của anh ta.
All the horses must be shod with new horseshoes for the show.
Tất cả những con ngựa đều phải được đóng ngựa mới cho buổi biểu diễn.
Methods A horseshoe sensor was developed to be easy to fix to the thole of gig.
Các phương pháp: Một cảm biến hình mã quai ngựa đã được phát triển để dễ dàng gắn vào phần trên của xe ngựa.
In some Swiss valleys the European lesser horseshoe bat began to vanish after streetlights were installed, perhaps because those valleys were suddenly filled with light-feeding pipistrelle bats.
Ở một số thung lũng của Thụy Sĩ, dơi mỏ ngựa châu Âu nhỏ hơn bắt đầu biến mất sau khi lắp đặt đèn đường, có lẽ bởi vì những thung lũng đó đột nhiên tràn ngập những con dơi pipistrelle ăn côn trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay