horsewoman

[Mỹ]/'hɔːswʊmən/
[Anh]/'hɔrs'wʊmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phụ nữ cưỡi ngựa; một nữ kỵ sĩ.
Word Forms
số nhiềuhorsewomen

Câu ví dụ

quite the little horsewoman, aren't you?.

phải không?. Cô bé cưỡi ngựa thật sự rất giỏi

The horse came to a dead stop and threw its horsewoman over the gate.

Con ngựa dừng lại đột ngột và ném người phụ nữ cưỡi ngựa qua cổng.

The horse kicked its fallen horsewoman about the head.

Con ngựa đá vào đầu người phụ nữ cưỡi ngựa đã ngã.

The horse reared up in fear,throwing its horsewoman off.

Con ngựa giật mình sợ hãi, ném người phụ nữ cưỡi ngựa xuống.

It’s been noted in ASoS that she was a skilled horsewoman (III: 193), and previously Ned noted that she might have carried a sword if Lord Rickard had allowed it (I: 186).

Đã có ghi chú trong ASoS rằng cô ấy là một người phụ nữ cưỡi ngựa lành nghề (III: 193), và trước đó Ned đã lưu ý rằng có lẽ cô ấy đã mang một thanh kiếm nếu Lord Rickard cho phép (I: 186).

She is a skilled horsewoman who competes in equestrian events.

Cô ấy là một người phụ nữ cưỡi ngựa lành nghề tham gia các sự kiện cưỡi ngựa.

The horsewoman rode gracefully through the fields at sunset.

Người phụ nữ cưỡi ngựa cưỡi ngựa duyên dáng qua các cánh đồng khi mặt trời lặn.

The young horsewoman dreams of becoming an Olympic rider one day.

Người phụ nữ cưỡi ngựa trẻ tuổi mơ trở thành một tay đua Olympic một ngày nào đó.

She trains diligently every day to improve her skills as a horsewoman.

Cô ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình với tư cách là một người phụ nữ cưỡi ngựa.

As a horsewoman, she has a deep connection with her horses.

Với tư cách là một người phụ nữ cưỡi ngựa, cô ấy có một mối liên hệ sâu sắc với những con ngựa của mình.

The horsewoman guided her horse with precision and finesse.

Người phụ nữ cưỡi ngựa hướng dẫn con ngựa của mình một cách chính xác và tinh tế.

The horsewoman's passion for riding is evident in her every move.

Đam mê cưỡi ngựa của người phụ nữ cưỡi ngựa thể hiện rõ ràng trong mọi hành động của cô ấy.

She is known as the fearless horsewoman who tames even the wildest of horses.

Cô ấy được biết đến như một người phụ nữ cưỡi ngựa dũng cảm, thuần hóa ngay cả những con ngựa hoang dã nhất.

The horsewoman's dedication to her sport is truly inspiring.

Sự tận tâm của người phụ nữ cưỡi ngựa với môn thể thao của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.

The horsewoman's bond with her horse is unbreakable.

Mối liên kết giữa người phụ nữ cưỡi ngựa và con ngựa của cô ấy là không thể phá vỡ.

Ví dụ thực tế

" But you are such a perfect horsewoman" .

Nhưng bạn cưỡi ngựa rất tuyệt vời.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

" Then that is a reason for more practice. Every lady ought to be a perfect horsewoman, that she may accompany her husband" .

Vậy thì đó là lý do để có thêm thời gian thực hành. Mọi quý cô đều nên cưỡi ngựa hoàn hảo, để có thể đi cùng chồng.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

" You see how widely we differ, Sir James. I have made up my mind that I ought not to be a perfect horsewoman, and so I should never correspond to your pattern of a lady" .

Bạn thấy chúng ta khác nhau đến mức nào, Sir James. Tôi đã quyết định rằng tôi không nên cưỡi ngựa hoàn hảo, và vì vậy tôi sẽ không bao giờ phù hợp với khuôn mẫu của bạn về một quý cô.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

'What is so unusual in you, ' she said, in a didactic tone justifiable in a horsewoman's address to a benighted walker, 'is that your knowledge of certain things should be combined with your ignorance of certain other things'.

Điều bất thường ở bạn là gì,' cô ấy nói, với giọng điệu biện đạo có thể chấp nhận được trong lời khuyên của một người cưỡi ngựa nói với một người đi bộ lạc lùng, 'là sự kết hợp kiến ​​thức của bạn về một số điều với sự thiếu hiểu biết của bạn về một số điều khác'.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay