| số nhiều | hourglasses |
hourglass figure
vóc dáng hình chữ giờ
hourglass shape
hình dạng quả thố
hourglass timer
đồng hồ cát
hourglass sand
cát trong đồng hồ
hourglass design
thiết kế hình quả thố
hourglass style
phong cách hình quả thố
hourglass effect
hiệu ứng hình quả thố
hourglass curve
đường cong hình quả thố
hourglass model
mô hình hình quả thố
hourglass silhouette
hình dáng quả thố
the hourglass symbolizes the passage of time.
đồng hồ cát tượng trưng cho sự trôi qua của thời gian.
she watched the hourglass as the sand slowly fell.
Cô ấy nhìn vào đồng hồ cát khi cát từ từ rơi xuống.
he turned the hourglass to start the game.
Anh ta lật ngược đồng hồ cát để bắt đầu trò chơi.
the hourglass is a beautiful decoration.
Đồng hồ cát là một món đồ trang trí đẹp.
time seemed to stand still while the hourglass was running.
Thời gian như dường như đứng lại khi đồng hồ cát đang chạy.
she used an hourglass to measure the cooking time.
Cô ấy sử dụng một đồng hồ cát để đo thời gian nấu ăn.
the hourglass reminded him of his childhood.
Đồng hồ cát nhắc anh ta về tuổi thơ của mình.
he bought an hourglass as a gift for her.
Anh ấy mua một cái đồng hồ cát làm quà tặng cho cô ấy.
they discussed the significance of the hourglass in art.
Họ thảo luận về ý nghĩa của đồng hồ cát trong nghệ thuật.
the hourglass was filled with colorful sand.
Đồng hồ cát được lấp đầy bằng cát nhiều màu.
hourglass figure
vóc dáng hình chữ giờ
hourglass shape
hình dạng quả thố
hourglass timer
đồng hồ cát
hourglass sand
cát trong đồng hồ
hourglass design
thiết kế hình quả thố
hourglass style
phong cách hình quả thố
hourglass effect
hiệu ứng hình quả thố
hourglass curve
đường cong hình quả thố
hourglass model
mô hình hình quả thố
hourglass silhouette
hình dáng quả thố
the hourglass symbolizes the passage of time.
đồng hồ cát tượng trưng cho sự trôi qua của thời gian.
she watched the hourglass as the sand slowly fell.
Cô ấy nhìn vào đồng hồ cát khi cát từ từ rơi xuống.
he turned the hourglass to start the game.
Anh ta lật ngược đồng hồ cát để bắt đầu trò chơi.
the hourglass is a beautiful decoration.
Đồng hồ cát là một món đồ trang trí đẹp.
time seemed to stand still while the hourglass was running.
Thời gian như dường như đứng lại khi đồng hồ cát đang chạy.
she used an hourglass to measure the cooking time.
Cô ấy sử dụng một đồng hồ cát để đo thời gian nấu ăn.
the hourglass reminded him of his childhood.
Đồng hồ cát nhắc anh ta về tuổi thơ của mình.
he bought an hourglass as a gift for her.
Anh ấy mua một cái đồng hồ cát làm quà tặng cho cô ấy.
they discussed the significance of the hourglass in art.
Họ thảo luận về ý nghĩa của đồng hồ cát trong nghệ thuật.
the hourglass was filled with colorful sand.
Đồng hồ cát được lấp đầy bằng cát nhiều màu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay