measure

[Mỹ]/ˈmeʒə(r)/
[Anh]/ˈmeʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động được thực hiện hoặc điều gì đó được thực hiện nhằm đạt được một kết quả cụ thể; mức độ hoặc trình độ của một cái gì đó; hành động hoặc quá trình xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một cái gì đó
vt. xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một cái gì đó; ước lượng hoặc đánh giá giá trị, đặc điểm, chất lượng hoặc mức độ của một cái gì đó
vi. xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một cái gì đó; ước lượng hoặc đánh giá giá trị, đặc điểm, chất lượng hoặc mức độ của một cái gì đó.
Word Forms
quá khứ phân từmeasured
thì quá khứmeasured
hiện tại phân từmeasuring
ngôi thứ ba số ítmeasures
số nhiềumeasures

Cụm từ & Cách kết hợp

take measures

thực hiện các biện pháp

effective measure

biện pháp hiệu quả

safety measure

biện pháp an toàn

control measure

biện pháp kiểm soát

preventive measure

biện pháp phòng ngừa

emergency measure

biện pháp khẩn cấp

without measure

không có thước đo

austerity measures

các biện pháp thắt chặt chi tiêu

for good measure

dư một chút

technical measure

biện pháp kỹ thuật

made to measure

may đo

administrative measure

biện pháp hành chính

measure with

đo với

beyond measure

vượt quá tầm thường

measure up

đáp ứng yêu cầu

management measure

biện pháp quản lý

full measure

đầy đủ

counter measure

biện pháp đối phó

short measure

đo lường ngắn

security measure

biện pháp an ninh

precautionary measure

biện pháp phòng ngừa

protective measure

biện pháp bảo vệ

Câu ví dụ

a measure of wine.

một đơn vị đo rượu.

a measure of recognition.

một thước đo sự công nhận.

the full measure of their worth.

đầy đủ giá trị của họ.

a measure of egg white.

một lượng lòng trắng trứng.

a stiff measure of brandy.

một lượng rượu brandy mạnh.

a measure of good-will.

một thước đo thiện chí.

measure off an area.

đo diện tích.

An inch is a measure of length.

Một inch là một đơn vị đo chiều dài.

a scale to measure sth.

một thang đo để đo cái gì đó.

a stricken measure of rice

một lượng gạo bị ảnh hưởng.

a stricken measure of flour.

một lượng bột bị ảnh hưởng.

Measure the heat of the water.

Đo nhiệt độ của nước.

The measure is given in centimetres.

Độ đo được cho biết bằng xentimet.

a measure appropriate to a wartime economy.

một biện pháp phù hợp với nền kinh tế thời chiến.

a broad-brush measure of inflation.

một thước đo lạm phát mang tính tổng quan.

a short measure of dilute sun.

Một lượng nhỏ ánh nắng yếu.

a furlong is an obsolete measure of length.

một furlong là một đơn vị đo chiều dài đã lỗi thời.

to the last measure of human endurance.

đến giới hạn cuối cùng của sự chịu đựng của con người.

measure out a pint of milk.

đo một pint sữa.

The new law was in a measure harmful.

Đạo luật mới phần nào có hại.

Ví dụ thực tế

But some species take more drastic measures.

Nhưng một số loài lại thực hiện các biện pháp cực đoan hơn.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2013

These are decent measures—but nowhere near enough.

Đây là những biện pháp tốt—nhưng vẫn chưa đủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Lawmakers have already unanimously approved the measure.

Các nhà lập pháp đã thông qua dự luật một cách nhất trí.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

Has the government taken some measures to curb it?

Chính phủ đã có những biện pháp nào để hạn chế nó?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Someone has said that the measure of love is when you love without measure.

Có người đã nói rằng thước đo tình yêu là khi bạn yêu mà không cần giới hạn.

Nguồn: Love resides in my heart.

Some air quality instruments can't even measure the spikes in pollution.

Một số thiết bị đo chất lượng không khí thậm chí không thể đo được sự gia tăng đột ngột của ô nhiễm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Yeah, desperate times call for desperate measures.

Ừ, thời thế cấp bách đòi hỏi những biện pháp cực đoan.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

This is not a cost saving measure.

Đây không phải là biện pháp tiết kiệm chi phí.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Desperate times call for desperate measures.

Thời thế cấp bách đòi hỏi những biện pháp cực đoan.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 7

Weight is not a measure of health.

Cân nặng không phải là thước đo sức khỏe.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay