hourly

[Mỹ]/'aʊəlɪ/
[Anh]/'aʊɚli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. & adv. xảy ra mỗi giờ hoặc diễn ra mỗi giờ

Cụm từ & Cách kết hợp

hourly rate

tỷ lệ theo giờ

hourly pay

thanh toán theo giờ

hourly schedule

lịch trình làm việc theo giờ

hourly wage

mức lương theo giờ

Câu ví dụ

there is an hourly bus service.

Có dịch vụ xe buýt hàng giờ.

There is an hourly train service in the suburbs.

Có dịch vụ tàu chạy theo giờ ở vùng ngoại ô.

They made hourly patrol of the area.

Họ thực hiện tuần tra khu vực theo giờ.

hourly changes in the plans.

những thay đổi hàng giờ trong kế hoạch.

trains run at half-hourly intervals.

Các chuyến tàu chạy theo khoảng thời gian nửa giờ.

a £3.40 minimum hourly rate of pay.

Mức lương tối thiểu là 3,40 bảng mỗi giờ.

They charge customers on an hourly basis.

Họ tính phí khách hàng theo giờ.

receiving six hourly doses of morphine.

nhận được liều morphine mỗi sáu giờ.

to introduce standard fees instead of hourly rates.

Để giới thiệu mức phí tiêu chuẩn thay vì mức giá theo giờ.

a train runs hourly from 7 a.m. to 8 p.m.

Có một chuyến tàu chạy theo giờ từ 7 giờ sáng đến 8 giờ tối.

Their hourly rates have gone up.

Giá theo giờ của họ đã tăng lên.

paid three dollars for a hamburger; paid an hourly wage.

Trả ba đô la cho một chiếc bánh hamburger; trả lương theo giờ.

Our charges are calculated by reference to an hourly rate.

Chi phí của chúng tôi được tính theo giá mỗi giờ.

From the businessman’s point of view these new hourly flights to Paris are just what is needed.

Theo quan điểm của người kinh doanh, những chuyến bay hàng giờ mới đến Paris là điều cần thiết.

We should indeed say “a unique feature”, “a useful tool”, “an honorarium” and “an hourly rate”.

Chúng ta thực sự nên nói 'một tính năng độc đáo', 'một công cụ hữu ích', 'một khoản trợ cấp' và 'một mức giá theo giờ'.

His boss chewed him out hourly, his girlfriend ignored him routinely and his life plodded on interminably.

Sếp anh ta trách mắng anh ta hàng giờ, bạn gái anh ta phớt lờ anh ta thường xuyên và cuộc sống của anh ta cứ thế trôi qua vô tận.

Ví dụ thực tế

I would pay her hourly, I don't know what the going rate is though.

Tôi sẽ trả lương cho cô ấy theo giờ, nhưng tôi không biết mức giá thị trường là bao nhiêu.

Nguồn: EnglishPod 271-365

The Complex International currently pushes over 2300 hourly workers.

The Complex International hiện đang sử dụng hơn 2300 nhân viên theo giờ.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

Average hourly earnings jumped 21 cents in April.

Thu nhập trung bình theo giờ đã tăng 21 xu vào tháng Tư.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

But as jobs increased, the average hourly wage in America declined.

Nhưng khi số lượng việc làm tăng lên, mức lương trung bình theo giờ ở Mỹ lại giảm.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

Make sure you take regular, hourly breaks during the day.

Hãy chắc chắn rằng bạn nghỉ giải lao theo giờ thường xuyên trong ngày.

Nguồn: Learning charging station

We have an hourly rate to be respected.

Chúng tôi có mức lương theo giờ cần được tôn trọng.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The hourly pay is pretty high.

Mức lương theo giờ khá cao.

Nguồn: Four-Stage Listening Training Camp

Average hourly wages increased by 3.2% during the 12-months ending in January.

Mức lương trung bình theo giờ đã tăng 3,2% trong 12 tháng kết thúc vào tháng Một.

Nguồn: The Economist (Summary)

Workers are demanding higher pay and better health care for hourly employees.

Người lao động đang yêu cầu mức lương cao hơn và chăm sóc sức khỏe tốt hơn cho nhân viên theo giờ.

Nguồn: NPR News November 2012 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay