househusbands

[Mỹ]/ˈhaʊshʌzbənd/
[Anh]/ˈhaʊshʌzbənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chồng quản lý hộ gia đình và chăm sóc các công việc nội trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

househusband duties

nhiệm vụ của người nội trợ

househusband role

vai trò của người nội trợ

househusband lifestyle

phong cách sống của người nội trợ

househusband support

sự hỗ trợ của người nội trợ

househusband responsibilities

trách nhiệm của người nội trợ

househusband challenges

thách thức của người nội trợ

househusband tasks

nhiệm vụ của người nội trợ

househusband benefits

lợi ích của người nội trợ

househusband stereotypes

khuôn mẫu của người nội trợ

househusband community

cộng đồng của người nội trợ

Câu ví dụ

he decided to become a househusband to support his wife's career.

anh quyết định trở thành nội trợ để hỗ trợ sự nghiệp của vợ.

being a househusband allows him to spend more time with the kids.

việc trở thành nội trợ cho phép anh dành nhiều thời gian hơn cho các con.

many househusbands enjoy cooking and managing the household.

nhiều người làm nội trợ thích nấu ăn và quản lý việc nhà.

he takes pride in being a househusband and handling all the chores.

anh tự hào khi là một người làm nội trợ và lo liệu tất cả các việc vặt.

the role of a househusband is becoming more accepted in society.

vai trò của người làm nội trợ đang ngày càng được xã hội chấp nhận hơn.

as a househusband, he has developed great organizational skills.

với vai trò là người làm nội trợ, anh đã phát triển được các kỹ năng tổ chức tuyệt vời.

househusbands often share parenting responsibilities equally with their partners.

những người làm nội trợ thường chia sẻ trách nhiệm nuôi dạy con cái ngang nhau với bạn đời của họ.

he enjoys the flexibility that comes with being a househusband.

anh thích sự linh hoạt mà việc trở thành nội trợ mang lại.

some people still have stereotypes about househusbands.

một số người vẫn còn những định kiến về người làm nội trợ.

his friends often ask him about the joys of being a househusband.

bạn bè của anh thường hỏi anh về niềm vui khi làm nội trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay