homemaker

[Mỹ]/'həʊmmeɪkə(r)/
[Anh]/'hommekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người, thường là phụ nữ, người quản lý một hộ gia đình như là nghề chính của cô ấy.
Word Forms
số nhiềuhomemakers

Câu ví dụ

She is a dedicated homemaker who takes care of her family.

Cô ấy là người nội trợ tận tâm, chăm sóc gia đình của mình.

Being a homemaker requires good organizational skills.

Việc trở thành người nội trợ đòi hỏi kỹ năng tổ chức tốt.

Many homemaker moms also have part-time jobs.

Nhiều người nội trợ cũng có công việc bán thời gian.

The homemaker's role is often undervalued in society.

Vai trò của người nội trợ thường bị đánh giá thấp trong xã hội.

She decided to become a homemaker after having children.

Cô ấy quyết định trở thành người nội trợ sau khi có con.

Homemakers play a crucial role in maintaining a household.

Người nội trợ đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì một gia đình.

A homemaker's duties include cooking, cleaning, and childcare.

Nhiệm vụ của người nội trợ bao gồm nấu ăn, dọn dẹp và chăm sóc trẻ em.

She manages the household budget efficiently as a homemaker.

Cô ấy quản lý ngân sách gia đình một cách hiệu quả khi làm nội trợ.

Homemakers often juggle multiple tasks throughout the day.

Người nội trợ thường phải làm nhiều việc khác nhau trong suốt cả ngày.

The homemaker takes pride in creating a warm and welcoming home.

Người nội trợ tự hào khi tạo ra một ngôi nhà ấm cúng và chào đón.

Ví dụ thực tế

My father is a farmer and my mother is a homemaker.

Bố tôi là một người nông dân và mẹ tôi là nội trợ.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

It was the end of the '50s, the happy homemaker.

Đó là cuối những năm 50, người nội trợ hạnh phúc.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

And Cousin Vadim's no Suzy homemaker.

Và cậu Vadim không phải là một người nội trợ kiểu Suzy.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

You know I take such great pride in being a homemaker.

Bạn biết tôi rất tự hào khi được là một người nội trợ.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Ten years ago, Miho was an office worker in Tokyo. Today, she's a homemaker.

Mười năm trước, Miho là một nhân viên văn phòng ở Tokyo. Ngày nay, cô ấy là một người nội trợ.

Nguồn: CNN Listening Collection March 2023

Naeemn Hallem who is a homemaker is running a similar online business while raising three kids at home.

Naeemn Hallem, người là một người nội trợ, đang điều hành một doanh nghiệp trực tuyến tương tự trong khi nuôi ba đứa con ở nhà.

Nguồn: VOA Video Highlights

Which is not a reflection on this excellent homemaker.

Điều đó không phản ánh tiêu cực về người nội trợ xuất sắc này.

Nguồn: Modern Family Season 6

As any homemaker knows, there is far more to a family meal than food.

Như bất kỳ người nội trợ nào cũng biết, có nhiều hơn là thức ăn trong một bữa ăn gia đình.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

" Never would I have thought that someday I would go from homemaker to House Speaker."

“Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ từ người nội trợ trở thành Chủ tịch Hạ viện.”

Nguồn: VOA Daily Standard November 2022 Collection

If she's always right there behind you with her superior version, staking out her claim as fair view's number one homemaker.

Nếu cô ấy luôn ở đó phía sau bạn với phiên bản vượt trội của mình, khẳng định vị thế của mình là người nội trợ số một của Fair View.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay