hp

[Mỹ]/ˏeɪtʃ ˈpiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Công ty Hewlett-Packard Mã lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

HP printer

Máy in HP

HP laptop

Máy tính xách tay HP

HP computer

Máy tính HP

Câu ví dụ

The new laptop has high hp.

Chiếc laptop mới có công suất cao.

She is looking for a printer with good hp.

Cô ấy đang tìm kiếm một máy in có công suất tốt.

The hp of this car engine is impressive.

Công suất của động cơ ô tô này rất ấn tượng.

Gaming laptops require high hp.

Các laptop chơi game đòi hỏi công suất cao.

The hp of the motorbike is a key factor in its performance.

Công suất của xe máy là yếu tố quan trọng trong hiệu suất của nó.

He upgraded his computer to increase its hp.

Anh ấy đã nâng cấp máy tính của mình để tăng công suất.

The hp of the tractor allows it to handle heavy loads.

Công suất của máy kéo cho phép nó xử lý những tải nặng.

A good graphics card is essential for high hp in gaming PCs.

Một card đồ họa tốt là điều cần thiết để có công suất cao trong các máy tính chơi game.

The hp of the server determines its processing speed.

Công suất của máy chủ quyết định tốc độ xử lý của nó.

She prefers a car with high hp for long drives.

Cô ấy thích một chiếc xe có công suất cao để đi đường dài.

Ví dụ thực tế

And I saw the first desktop computer ever made which was the HP 1900.

Tôi đã thấy chiếc máy tính để bàn đầu tiên từng được chế tạo, đó là HP 1900.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

So you know HP brown sauce. - Yeah.

Vậy bạn biết sốt nâu HP. - Ờ.

Nguồn: Gourmet Base

In this case, it was HP Data Protector.

Trong trường hợp này, đó là HP Data Protector.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

My laptop is manufactured by HP.

Laptop của tôi được sản xuất bởi HP.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Yeah, so, first of all, it was interesting, you throwback to HP.

Vâng, vậy, trước hết, thật thú vị khi bạn nhớ lại HP.

Nguồn: Steve Jobs' speech

Our E-Business software is based on breakthrough technology from HP, something we call the HP Changengine.

Phần mềm E-Business của chúng tôi được xây dựng trên nền tảng công nghệ đột phá từ HP, thứ mà chúng tôi gọi là HP Changengine.

Nguồn: Wealth Elite Inspirational Speech

HP has a depth of expertise in helping customers implement applications like SAP.

HP có chuyên môn sâu rộng trong việc giúp khách hàng triển khai các ứng dụng như SAP.

Nguồn: Wealth Elite Inspirational Speech

Apple, HP and Microsoft have not said whether they will disclose the diversity data.

Apple, HP và Microsoft chưa đưa ra tuyên bố liệu họ có tiết lộ dữ liệu đa dạng hay không.

Nguồn: NPR News June 2014 Compilation

Holland's biggest telecoms company was using HP Data Protector and hadn't installed the update yet.

Công ty viễn thông lớn nhất Hà Lan đang sử dụng HP Data Protector và chưa cài đặt bản cập nhật.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

During the day at HP, Wozniak would sketch out his design on paper.

Trong suốt ngày làm việc tại HP, Wozniak sẽ phác thảo thiết kế của mình trên giấy.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay