| số nhiều | vigors |
full of vigor
tràn đầy năng lượng
vigor and vitality
năng lượng và sự sống
with great vigor
với sự năng năng lớn
youthful vigor
sức sống của tuổi trẻ
vigor in action
năng lượng trong hành động
renewed vigor
năng lượng mới
vigor of life
năng lượng sống
vigor and strength
năng lượng và sức mạnh
vigorously pursue
thực hiện một cách mạnh mẽ
vigor in sports
năng lượng trong thể thao
she approached her work with great vigor.
Cô ấy tiếp cận công việc của mình với sự nhiệt tình lớn lao.
he spoke with vigor during the presentation.
Anh ấy đã nói với sự nhiệt tình trong suốt buổi thuyết trình.
the team played with vigor and enthusiasm.
Đội đã chơi với sự nhiệt tình và nhiệt huyết.
exercise can help you regain your vigor.
Tập thể dục có thể giúp bạn lấy lại sự nhiệt tình.
she danced with vigor at the party.
Cô ấy đã khiêu vũ với sự nhiệt tình tại buổi tiệc.
his vigor for life is truly inspiring.
Sự nhiệt tình sống của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.
the project was completed with vigor and efficiency.
Dự án đã hoàn thành với sự nhiệt tình và hiệu quả.
they tackled the challenges with vigor and determination.
Họ đã đối phó với những thách thức bằng sự nhiệt tình và quyết tâm.
vigor is essential for maintaining good health.
Sự nhiệt tình là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
she approached her studies with renewed vigor.
Cô ấy tiếp cận các nghiên cứu của mình với sự nhiệt tình mới.
full of vigor
tràn đầy năng lượng
vigor and vitality
năng lượng và sự sống
with great vigor
với sự năng năng lớn
youthful vigor
sức sống của tuổi trẻ
vigor in action
năng lượng trong hành động
renewed vigor
năng lượng mới
vigor of life
năng lượng sống
vigor and strength
năng lượng và sức mạnh
vigorously pursue
thực hiện một cách mạnh mẽ
vigor in sports
năng lượng trong thể thao
she approached her work with great vigor.
Cô ấy tiếp cận công việc của mình với sự nhiệt tình lớn lao.
he spoke with vigor during the presentation.
Anh ấy đã nói với sự nhiệt tình trong suốt buổi thuyết trình.
the team played with vigor and enthusiasm.
Đội đã chơi với sự nhiệt tình và nhiệt huyết.
exercise can help you regain your vigor.
Tập thể dục có thể giúp bạn lấy lại sự nhiệt tình.
she danced with vigor at the party.
Cô ấy đã khiêu vũ với sự nhiệt tình tại buổi tiệc.
his vigor for life is truly inspiring.
Sự nhiệt tình sống của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.
the project was completed with vigor and efficiency.
Dự án đã hoàn thành với sự nhiệt tình và hiệu quả.
they tackled the challenges with vigor and determination.
Họ đã đối phó với những thách thức bằng sự nhiệt tình và quyết tâm.
vigor is essential for maintaining good health.
Sự nhiệt tình là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
she approached her studies with renewed vigor.
Cô ấy tiếp cận các nghiên cứu của mình với sự nhiệt tình mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay