hue

[Mỹ]/hjuː/
[Anh]/hjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.màu sắc
bóng râm
gọi
Word Forms
thì quá khứhued
số nhiềuhues

Cụm từ & Cách kết hợp

a vibrant hue

một màu sắc rực rỡ

rich hues

những màu sắc phong phú

subtle hues

những màu sắc tinh tế

pastel hues

những màu sắc pastel

warm hues

những màu sắc ấm áp

hue and cry

tiếng ồn ào, náo nhiệt

dominant hue

màu sắc chủ đạo

Câu ví dụ

all the hues of the rainbow.

tất cả những sắc thái của cầu vồng.

raised a great hue and cry about political corruption.

đã tạo ra một tiếng ồn lớn và kêu gọi về tham nhũng chính trị.

raise a hue and cry against new tax proposals

tạo ra một tiếng ồn lớn và kêu gọi chống lại các đề xuất tăng thuế mới.

The diamond shone with every hue under the sun.

Kim cương lấp lánh với mọi sắc thái dưới ánh mặt trời.

1733. Cool Color Selector Including Hue, Satur - Cool Color Selector Including Hue, Saturation, and Lumination

1733. Trình chọn màu lạnh bao gồm Hue, Satur - Trình chọn màu lạnh bao gồm Hue, Độ bão hòa và Độ sáng

men of all political hues submerged their feuds.

Những người đàn ông thuộc mọi sắc thái chính trị đã chôn vùi những hận thù của họ.

The workers raised a great hue and cry against the new rule.

Những người lao động đã tạo ra một tiếng ồn lớn và kêu gọi chống lại quy tắc mới.

There was a great hue and cry among the parents when it was announced that the school was to close.

Có một tiếng ồn lớn và kêu gọi trong số các bậc cha mẹ khi công bố rằng trường sẽ đóng cửa.

Only a few of the private shopowners raised a great hue and cry against the new rule.

Chỉ một vài chủ sở hữu cửa hàng tư nhân tạo ra một tiếng ồn lớn và kêu gọi chống lại quy tắc mới.

Fior Crema : Beige type of marble with strange organogenic drifts which range from whitish hues to darker brown with a galss-like shine.

Fior Crema: Loại đá cẩm thạch màu be với những dòng chảy organogenic kỳ lạ, từ các sắc thái trắng đến nâu sẫm với độ bóng như thủy tinh.

Heulandite is one of the most common and one of the most well known members of the Zeolite Group. It can have a nice pearly luster and lovely colored hues......

Heulandite là một trong những thành viên phổ biến nhất và một trong những thành viên nổi tiếng nhất của Nhóm Zeolite. Nó có thể có ánh sáng trai đẹp và những sắc thái màu tuyệt đẹp......

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay