hunchbacked figure
nhân vật cúi lom
hunchbacked old man
người đàn ông già cúi lom
hunchbacked creature
sinh vật cúi lom
hunchbacked villain
kẻ phản diện cúi lom
hunchbacked character
nhân vật cúi lom
hunchbacked figurehead
người đại diện cúi lom
hunchbacked monster
quái vật cúi lom
hunchbacked statue
tượng cúi lom
hunchbacked servant
người hầu cúi lom
hunchbacked legend
truyền thuyết về người cúi lom
the hunchbacked figure slowly approached us.
Hình bóng người gù lưng tiến lại gần chúng tôi một cách chậm rãi.
in the story, the hunchbacked character was misunderstood.
Trong câu chuyện, nhân vật gù lưng bị hiểu lầm.
he walked with a hunchbacked posture due to his condition.
Anh ta đi lại với tư thế gù lưng do tình trạng của anh ta.
the hunchbacked statue was a famous landmark in the city.
Tượng người gù lưng là một địa danh nổi tiếng trong thành phố.
she felt empathy for the hunchbacked man sitting alone.
Cô cảm thấy thông cảm với người đàn ông gù lưng đang ngồi một mình.
the hunchbacked monster in the movie was quite tragic.
Quái vật gù lưng trong phim khá bi thảm.
many fairy tales feature a hunchbacked character.
Nhiều câu chuyện cổ tích có một nhân vật gù lưng.
the hunchbacked old man shared his wisdom with the villagers.
Người đàn ông gù lưng lớn tuổi đã chia sẻ sự khôn ngoan của mình với dân làng.
he was often bullied for being hunchbacked in school.
Anh ta thường xuyên bị bắt nạt vì gù lưng ở trường.
the hunchbacked figure in the painting drew my attention.
Hình ảnh người gù lưng trong bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.
hunchbacked figure
nhân vật cúi lom
hunchbacked old man
người đàn ông già cúi lom
hunchbacked creature
sinh vật cúi lom
hunchbacked villain
kẻ phản diện cúi lom
hunchbacked character
nhân vật cúi lom
hunchbacked figurehead
người đại diện cúi lom
hunchbacked monster
quái vật cúi lom
hunchbacked statue
tượng cúi lom
hunchbacked servant
người hầu cúi lom
hunchbacked legend
truyền thuyết về người cúi lom
the hunchbacked figure slowly approached us.
Hình bóng người gù lưng tiến lại gần chúng tôi một cách chậm rãi.
in the story, the hunchbacked character was misunderstood.
Trong câu chuyện, nhân vật gù lưng bị hiểu lầm.
he walked with a hunchbacked posture due to his condition.
Anh ta đi lại với tư thế gù lưng do tình trạng của anh ta.
the hunchbacked statue was a famous landmark in the city.
Tượng người gù lưng là một địa danh nổi tiếng trong thành phố.
she felt empathy for the hunchbacked man sitting alone.
Cô cảm thấy thông cảm với người đàn ông gù lưng đang ngồi một mình.
the hunchbacked monster in the movie was quite tragic.
Quái vật gù lưng trong phim khá bi thảm.
many fairy tales feature a hunchbacked character.
Nhiều câu chuyện cổ tích có một nhân vật gù lưng.
the hunchbacked old man shared his wisdom with the villagers.
Người đàn ông gù lưng lớn tuổi đã chia sẻ sự khôn ngoan của mình với dân làng.
he was often bullied for being hunchbacked in school.
Anh ta thường xuyên bị bắt nạt vì gù lưng ở trường.
the hunchbacked figure in the painting drew my attention.
Hình ảnh người gù lưng trong bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay