hunched

[Mỹ]/hʌntʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cuộn lại
v. cúi xuống với lưng cong
Word Forms
quá khứ phân từhunched

Cụm từ & Cách kết hợp

hunched over

khuỵt vai

hunched position

tư thế khú người

hunched shoulders

vai gù

hunched back

lưng cong

Câu ví dụ

The cat hunched in a corner.

Con mèo cúi người trong góc.

they squatted, hunched in their habitual dolour.

họ ngồi xổm, cúi người trong nỗi buồn thường xuyên của họ.

I hunched my shoulders against the wind.

Tôi khom vai chống lại gió.

I hunched up as small as I could.

Tôi khom người lại nhỏ nhất có thể.

a hunched figure tottering down the path.

Một dáng người khom lưng loạng choạng xuống đường.

The dancers alternately arched and hunched their backs.

Những người nhảy xen kẽ (=\=luân phiên) ưỡn và khuỵu lưng.

He sat with his shoulders hunched up.

Anh ấy ngồi với vai khom lên.

Ví dụ thực tế

Vertebral fracture cause back pain, height loss, and a hunched posture.

Gãy xương sống gây đau lưng, mất chiều cao và tư thế khòm lưng.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

A broad, hunched woman with pointed teeth cackled.

Một người phụ nữ vạm vỡ, khom lưng với những chiếc răng nhọn cợt nhả.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Just think about how little air your lungs can take in when you're hunched over a computer keyboard.

Hãy nghĩ về lượng không khí ít ỏi mà phổi của bạn có thể hấp thụ khi bạn khom lưng trước bàn phím máy tính.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

People hunched over these devices and it causes more harm than they realize.

Mọi người khom lưng trước những thiết bị này và nó gây ra nhiều tác hại hơn họ nhận ra.

Nguồn: VOA Standard English - Health

A few embers were still glowing in the fireplace, turning all the armchairs into hunched black shadows.

Một vài tàn tro vẫn còn đang cháy trong lò sưởi, biến tất cả các chiếc ghế bành thành những bóng đen khom lưng.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

The Dwarf, hunched up in a little, miserable ball, hung from Aslan's mouth.

Chú lùn, khom người lại thành một quả bóng nhỏ bé, đáng thương, treo trên miệng của Aslan.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

The next morning, Edmond's jailor found him still hunched over on the stone floor.

Buổi sáng hôm sau, người quản ngục của Edmond tìm thấy anh ta vẫn còn khom lưng trên sàn đá.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Beside him, another man balancing an egg is hunched up, holding a walking cane, another homo incavartus in sei.

Bên cạnh anh ta, một người đàn ông khác đang cân bằng một quả trứng, khom lưng lại, cầm một cây gậy đi bộ, một homo incavartus trong sei.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Soon, the crowd of gnomes in the field started walking away in a straggling line, their little shoulders hunched.

Rất nhanh, đám đông các yêu tinh trong sân bắt đầu đi bộ ra xa theo một hàng lộn xộn, vai nhỏ của họ khom lại.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

" You make him sound a crowd" . The boy hunched down as if struck, making Tyrion feel absurdly guilty.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay