hush-hush deal
giao dịch bí mật
hush-hush meeting
cuộc họp bí mật
hush-hush project
dự án bí mật
keeping it hush-hush
giữ bí mật
hush-hush information
thông tin bí mật
a hush-hush affair
mối quan hệ bí mật
went hush-hush
trở nên bí mật
hush-hush details
chi tiết bí mật
so hush-hush
quá bí mật
highly hush-hush
cực kỳ bí mật
it was a hush-hush operation, known only to a few.
Đó là một hoạt động bí mật, chỉ một vài người biết.
they had a hush-hush meeting late last night.
Họ đã có một cuộc họp bí mật vào đêm khuya hôm qua.
the company's new product launch was a hush-hush affair.
Việc ra mắt sản phẩm mới của công ty là một sự kiện bí mật.
there's a hush-hush project happening in the research lab.
Có một dự án bí mật đang diễn ra trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.
he warned me about a hush-hush deal going on.
Anh ta cảnh báo tôi về một giao dịch bí mật đang diễn ra.
the negotiations were hush-hush and took place behind closed doors.
Các cuộc đàm phán diễn ra bí mật và sau cánh cửa đóng kín.
it's a hush-hush matter; don't mention it to anyone.
Đây là một vấn đề bí mật; đừng đề cập đến nó với ai cả.
the team worked on the hush-hush software for months.
Nhóm đã làm việc trên phần mềm bí mật trong nhiều tháng.
she hinted at a hush-hush relationship with a colleague.
Cô ấy ám chỉ về một mối quan hệ bí mật với một đồng nghiệp.
the investigation into the incident remains hush-hush.
Cuộc điều tra về vụ việc vẫn còn bí mật.
they exchanged hush-hush glances across the room.
Họ trao nhau những cái nhìn bí mật từ xa.
hush-hush deal
giao dịch bí mật
hush-hush meeting
cuộc họp bí mật
hush-hush project
dự án bí mật
keeping it hush-hush
giữ bí mật
hush-hush information
thông tin bí mật
a hush-hush affair
mối quan hệ bí mật
went hush-hush
trở nên bí mật
hush-hush details
chi tiết bí mật
so hush-hush
quá bí mật
highly hush-hush
cực kỳ bí mật
it was a hush-hush operation, known only to a few.
Đó là một hoạt động bí mật, chỉ một vài người biết.
they had a hush-hush meeting late last night.
Họ đã có một cuộc họp bí mật vào đêm khuya hôm qua.
the company's new product launch was a hush-hush affair.
Việc ra mắt sản phẩm mới của công ty là một sự kiện bí mật.
there's a hush-hush project happening in the research lab.
Có một dự án bí mật đang diễn ra trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.
he warned me about a hush-hush deal going on.
Anh ta cảnh báo tôi về một giao dịch bí mật đang diễn ra.
the negotiations were hush-hush and took place behind closed doors.
Các cuộc đàm phán diễn ra bí mật và sau cánh cửa đóng kín.
it's a hush-hush matter; don't mention it to anyone.
Đây là một vấn đề bí mật; đừng đề cập đến nó với ai cả.
the team worked on the hush-hush software for months.
Nhóm đã làm việc trên phần mềm bí mật trong nhiều tháng.
she hinted at a hush-hush relationship with a colleague.
Cô ấy ám chỉ về một mối quan hệ bí mật với một đồng nghiệp.
the investigation into the incident remains hush-hush.
Cuộc điều tra về vụ việc vẫn còn bí mật.
they exchanged hush-hush glances across the room.
Họ trao nhau những cái nhìn bí mật từ xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay