hush-hush

[Mỹ]/[hʌʃ hʊʃ]/
[Anh]/[hʌʃ hʊʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bí mật; bảo mật. Đã được thực hiện hoặc nói một cách mà có ý định giữ bí mật.
adv. Ẩn mật; bảo mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

hush-hush deal

giao dịch bí mật

hush-hush meeting

cuộc họp bí mật

hush-hush project

dự án bí mật

keeping it hush-hush

giữ bí mật

hush-hush information

thông tin bí mật

a hush-hush affair

mối quan hệ bí mật

went hush-hush

trở nên bí mật

hush-hush details

chi tiết bí mật

so hush-hush

quá bí mật

highly hush-hush

cực kỳ bí mật

Câu ví dụ

it was a hush-hush operation, known only to a few.

Đó là một hoạt động bí mật, chỉ một vài người biết.

they had a hush-hush meeting late last night.

Họ đã có một cuộc họp bí mật vào đêm khuya hôm qua.

the company's new product launch was a hush-hush affair.

Việc ra mắt sản phẩm mới của công ty là một sự kiện bí mật.

there's a hush-hush project happening in the research lab.

Có một dự án bí mật đang diễn ra trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.

he warned me about a hush-hush deal going on.

Anh ta cảnh báo tôi về một giao dịch bí mật đang diễn ra.

the negotiations were hush-hush and took place behind closed doors.

Các cuộc đàm phán diễn ra bí mật và sau cánh cửa đóng kín.

it's a hush-hush matter; don't mention it to anyone.

Đây là một vấn đề bí mật; đừng đề cập đến nó với ai cả.

the team worked on the hush-hush software for months.

Nhóm đã làm việc trên phần mềm bí mật trong nhiều tháng.

she hinted at a hush-hush relationship with a colleague.

Cô ấy ám chỉ về một mối quan hệ bí mật với một đồng nghiệp.

the investigation into the incident remains hush-hush.

Cuộc điều tra về vụ việc vẫn còn bí mật.

they exchanged hush-hush glances across the room.

Họ trao nhau những cái nhìn bí mật từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay