hydroxymethyl

[Mỹ]/haɪˌdrɒk.siˈmɛt.əl/
[Anh]/haɪˌdrɑːk.sɪˈmɛt.əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm hóa học được tạo ra từ formaldehyde
Các dạng của từ
số nhiềuhydroxymethyls

Cụm từ & Cách kết hợp

hydroxymethyl group

nhóm hydroxymethyl

hydroxymethyl derivative

dẫn xuất hydroxymethyl

hydroxymethyl compound

hợp chất hydroxymethyl

hydroxymethyl reaction

phản ứng hydroxymethyl

hydroxymethyl alcohol

ancol hydroxymethyl

hydroxymethyl acid

axit hydroxymethyl

hydroxymethyl solution

dung dịch hydroxymethyl

hydroxymethyl synthesis

tổng hợp hydroxymethyl

hydroxymethyl linkage

liên kết hydroxymethyl

Câu ví dụ

the compound contains a hydroxymethyl group that enhances its reactivity.

hợp chất chứa một nhóm hydroxymethyl làm tăng khả năng phản ứng của nó.

hydroxymethyl derivatives are often used in pharmaceutical applications.

các dẫn xuất hydroxymethyl thường được sử dụng trong các ứng dụng dược phẩm.

researchers are studying the effects of hydroxymethyl on cell growth.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác dụng của hydroxymethyl đối với sự phát triển tế bào.

the synthesis of hydroxymethyl compounds requires careful control of conditions.

việc tổng hợp các hợp chất hydroxymethyl đòi hỏi sự kiểm soát cẩn thận các điều kiện.

hydroxymethyl groups can influence the solubility of organic molecules.

các nhóm hydroxymethyl có thể ảnh hưởng đến độ hòa tan của các phân tử hữu cơ.

many polymers contain hydroxymethyl functionalities for improved properties.

nhiều polymer chứa các chức năng hydroxymethyl để cải thiện các tính chất.

the presence of hydroxymethyl can alter the physical characteristics of materials.

sự hiện diện của hydroxymethyl có thể thay đổi các đặc tính vật lý của vật liệu.

hydroxymethylation is a process used to modify biomolecules.

hydroxymethyl hóa là một quy trình được sử dụng để biến đổi các phân tử sinh học.

in organic chemistry, hydroxymethyl is a key functional group.

trong hóa học hữu cơ, hydroxymethyl là một nhóm chức quan trọng.

hydroxymethyl compounds are being explored for their potential in drug design.

các hợp chất hydroxymethyl đang được nghiên cứu về tiềm năng của chúng trong thiết kế thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay