hymned praises
tôn vinh những lời ca tụng
hymned songs
tôn vinh những bài hát
hymned glory
tôn vinh vinh quang
hymned beauty
tôn vinh vẻ đẹp
hymned love
tôn vinh tình yêu
hymned joy
tôn vinh niềm vui
hymned hope
tôn vinh hy vọng
hymned truth
tôn vinh sự thật
hymned faith
tôn vinh đức tin
hymned spirit
tôn vinh tinh thần
many cultures have hymned the beauty of nature.
nhiều nền văn hóa đã ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.
the poet hymned the joys of love in his latest work.
nhà thơ đã ca ngợi niềm vui tình yêu trong tác phẩm mới nhất của ông.
she hymned the praises of her hometown in her speech.
cô ấy đã ca ngợi những lời khen ngợi về quê hương của mình trong bài phát biểu của cô.
they hymned together during the community gathering.
họ đã cùng nhau ca ngợi trong buổi tụ họp của cộng đồng.
the choir hymned a beautiful melody at the concert.
ban hợp xướng đã ca ngợi một giai điệu tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
he hymned the virtues of hard work in his address.
ông ấy đã ca ngợi những phẩm chất của sự chăm chỉ trong bài phát biểu của ông.
the children hymned their favorite songs during the festival.
những đứa trẻ đã ca ngợi những bài hát yêu thích của chúng trong lễ hội.
many have hymned the heroism of those who fought for freedom.
nhiều người đã ca ngợi sự anh hùng của những người đã chiến đấu vì tự do.
she hymned the accomplishments of her team after winning the championship.
cô ấy đã ca ngợi những thành tựu của đội của cô sau khi giành chức vô địch.
the artist hymned the struggles of the common people in his paintings.
nghệ sĩ đã ca ngợi những khó khăn của người dân thường trong các bức tranh của ông.
hymned praises
tôn vinh những lời ca tụng
hymned songs
tôn vinh những bài hát
hymned glory
tôn vinh vinh quang
hymned beauty
tôn vinh vẻ đẹp
hymned love
tôn vinh tình yêu
hymned joy
tôn vinh niềm vui
hymned hope
tôn vinh hy vọng
hymned truth
tôn vinh sự thật
hymned faith
tôn vinh đức tin
hymned spirit
tôn vinh tinh thần
many cultures have hymned the beauty of nature.
nhiều nền văn hóa đã ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.
the poet hymned the joys of love in his latest work.
nhà thơ đã ca ngợi niềm vui tình yêu trong tác phẩm mới nhất của ông.
she hymned the praises of her hometown in her speech.
cô ấy đã ca ngợi những lời khen ngợi về quê hương của mình trong bài phát biểu của cô.
they hymned together during the community gathering.
họ đã cùng nhau ca ngợi trong buổi tụ họp của cộng đồng.
the choir hymned a beautiful melody at the concert.
ban hợp xướng đã ca ngợi một giai điệu tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
he hymned the virtues of hard work in his address.
ông ấy đã ca ngợi những phẩm chất của sự chăm chỉ trong bài phát biểu của ông.
the children hymned their favorite songs during the festival.
những đứa trẻ đã ca ngợi những bài hát yêu thích của chúng trong lễ hội.
many have hymned the heroism of those who fought for freedom.
nhiều người đã ca ngợi sự anh hùng của những người đã chiến đấu vì tự do.
she hymned the accomplishments of her team after winning the championship.
cô ấy đã ca ngợi những thành tựu của đội của cô sau khi giành chức vô địch.
the artist hymned the struggles of the common people in his paintings.
nghệ sĩ đã ca ngợi những khó khăn của người dân thường trong các bức tranh của ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay