chanted

[Mỹ]/ˈtʃæntɪd/
[Anh]/ˈʃɑːn(t)ɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để đọc hoặc hát (một cái gì đó) theo nhịp điệu, thường trong bối cảnh ma thuật hoặc tôn giáo.; Để phát ra lặp đi lặp lại với ngữ điệu nhịp nhàng; để tụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

softly chanted

hát khẽ

hymns chanted

những bài thánh ca được tụng

words chanted

những từ được tụng

chants chanted

những bài tụng được tụng

prayers chanted

những lời cầu nguyện được tụng

mantras chanted

những câu thần chú được tụng

songs chanted

những bài hát được tụng

rhythms chanted

những nhịp điệu được tụng

verses chanted

những câu thơ được tụng

Câu ví dụ

the crowd chanted the team’s name in unison.

Đám đông đã đồng thanh đồng loạt hô vang tên đội bóng.

as the ceremony began, the attendees chanted ancient hymns.

Khi buổi lễ bắt đầu, những người tham dự đã tụng những bài thánh ca cổ xưa.

the protesters chanted slogans for justice.

Những người biểu tình đã hô khẩu hiệu đòi công lý.

during the festival, people chanted in celebration.

Trong suốt lễ hội, mọi người đã tụng hát để ăn mừng.

the children chanted a cheerful song together.

Những đứa trẻ đã cùng nhau hát một bài hát vui tươi.

fans chanted for their favorite band at the concert.

Người hâm mộ đã hô vang cho ban nhạc yêu thích của họ tại buổi hòa nhạc.

in the meditation session, participants chanted mantras.

Trong buổi thiền, những người tham gia đã tụng những câu thần chú.

the audience chanted in support of the performers.

Khán giả đã hô vang để ủng hộ các nghệ sĩ biểu diễn.

they chanted their hopes for peace and unity.

Họ đã tụng những hy vọng về hòa bình và đoàn kết của mình.

as the sun set, the villagers chanted traditional prayers.

Khi mặt trời lặn, những người dân làng đã tụng những lời cầu nguyện truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay