hyper-capitalize

[Mỹ]/[ˈhaɪpəˌkæpɪtəlaɪz]/
[Anh]/[ˈhaɪpərˌkæpɪtəlaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (phó từ) Làm nhấn mạnh quá mức hoặc phóng đại tầm quan trọng của việc tăng vốn trong bối cảnh tài chính; phóng đại quá mức tiềm năng lợi nhuận tài chính.
v. (không khứ từ) Tập trung quá mức hoặc ưu tiên quá mức các chiến lược tăng vốn.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm tập trung quá mức vào việc tăng vốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyper-capitalize words

Tiếng Việt dịch

hyper-capitalized text

Tiếng Việt dịch

they hyper-capitalize

Tiếng Việt dịch

hyper-capitalize everything

Tiếng Việt dịch

hyper-capitalized headings

Tiếng Việt dịch

hyper-capitalized style

Tiếng Việt dịch

Câu ví dụ

the marketing team decided to hyper-capitalize on the holiday season with a massive sale.

Đội ngũ marketing đã quyết định tận dụng tối đa mùa lễ với một đợt giảm giá lớn.

we need to hyper-capitalize our strengths to gain a competitive advantage in the market.

Chúng ta cần tận dụng tối đa các điểm mạnh để giành lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

the company plans to hyper-capitalize the new product line through aggressive advertising.

Công ty dự định tận dụng tối đa dòng sản phẩm mới thông qua quảng cáo mạnh mẽ.

it's crucial to hyper-capitalize on positive customer feedback to build brand loyalty.

Rất quan trọng để tận dụng tối đa phản hồi tích cực từ khách hàng nhằm xây dựng lòng trung thành với thương hiệu.

the startup aimed to hyper-capitalize on the growing demand for sustainable products.

Start-up này nhắm đến việc tận dụng tối đa nhu cầu ngày càng tăng đối với sản phẩm bền vững.

let's hyper-capitalize the success of last year's campaign to drive even greater results.

Hãy tận dụng tối đa thành công của chiến dịch năm ngoái để đạt được kết quả còn lớn hơn nữa.

the investor sought opportunities to hyper-capitalize emerging technologies in the sector.

Người đầu tư tìm kiếm cơ hội để tận dụng tối đa các công nghệ mới nổi trong lĩnh vực này.

the report suggested we hyper-capitalize our online presence to reach a wider audience.

Báo cáo đề xuất chúng ta tận dụng tối đa sự hiện diện trực tuyến để tiếp cận một lượng khán giả rộng hơn.

they tried to hyper-capitalize the event by securing high-profile celebrity endorsements.

Họ đã cố gắng tận dụng tối đa sự kiện bằng cách giành được sự ủng hộ của các ngôi sao nổi tiếng.

the goal is to hyper-capitalize on the viral trend to increase brand awareness.

Mục tiêu là tận dụng tối đa xu hướng lan truyền để tăng cường nhận thức thương hiệu.

the project aims to hyper-capitalize the university's reputation for research excellence.

Dự án nhằm tận dụng tối đa danh tiếng của trường đại học về sự xuất sắc trong nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay