hyperthermic

[Mỹ]/[ˈhaɪpəθɜːmɪk]/
[Anh]/[ˈhaɪpərˌθɜːrmɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc dùng nhiệt độ cao; có nhiệt độ cao hơn mức bình thường; Liên quan đến hoặc liên quan đến điều trị với nhiệt độ tăng cao.
n. Tình trạng sốt cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperthermic state

trạng thái sốt cao

hyperthermic crisis

cơn sốt cao cấp tính

becoming hyperthermic

trở nên sốt cao

hyperthermic patient

bệnh nhân sốt cao

hyperthermic response

phản ứng sốt cao

hyperthermic condition

tình trạng sốt cao

hyperthermic treatment

điều trị sốt cao

hyperthermic symptoms

triệu chứng sốt cao

hyperthermic episode

đợt sốt cao

hyperthermic risk

rủi ro sốt cao

Câu ví dụ

the patient underwent hyperthermic chemotherapy to target the cancer cells.

Bệnh nhân đã trải qua hóa trị nhiệt để nhắm vào các tế bào ung thư.

researchers are investigating the potential of hyperthermic treatment for prostate cancer.

Nghiên cứu viên đang điều tra tiềm năng của phương pháp điều trị nhiệt cho ung thư tuyến tiền liệt.

hyperthermic ablation is a minimally invasive procedure for destroying tumors.

Phá hủy nhiệt là một thủ thuật ít xâm lấn để phá hủy khối u.

we monitored the patient's core temperature during the hyperthermic session.

Chúng tôi theo dõi nhiệt độ cơ thể của bệnh nhân trong quá trình điều trị nhiệt.

the hyperthermic system delivered controlled heat to the tumor site.

Hệ thống nhiệt đã cung cấp nhiệt độ được kiểm soát đến vị trí khối u.

early studies suggest hyperthermic therapy can enhance radiation effectiveness.

Nghiên cứu ban đầu cho thấy liệu pháp nhiệt có thể làm tăng hiệu quả của tia xạ.

the goal of hyperthermic treatment is to destroy cancer cells while sparing healthy tissue.

Mục tiêu của điều trị nhiệt là phá hủy các tế bào ung thư trong khi bảo vệ mô khỏe mạnh.

hyperthermic peritoneal irrigation is used to treat ovarian cancer.

Phun rửa nhiệt ổ bụng được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng.

the team is developing new methods for targeted hyperthermic delivery.

Đội ngũ đang phát triển các phương pháp mới để cung cấp nhiệt độ mục tiêu.

careful monitoring is crucial during and after a hyperthermic procedure.

Việc theo dõi cẩn thận là rất quan trọng trong và sau khi thực hiện thủ thuật nhiệt.

the device allows for precise and localized hyperthermic application.

Thiết bị cho phép áp dụng nhiệt độ chính xác và cục bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay