hypervolemia

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈvəʊlɪmɪə/
[Anh]/ˌhaɪpərˈvoʊlɪmiə/

Dịch

n.thể tích máu dư thừa trong tuần hoàn
Word Forms
số nhiềuhypervolemias

Cụm từ & Cách kết hợp

diagnosing hypervolemia

chẩn đoán tăng volemia

treating hypervolemia

điều trị tăng volemia

causes of hypervolemia

nguyên nhân của tăng volemia

hypervolemia symptoms

triệu chứng của tăng volemia

hypervolemia management

quản lý tăng volemia

hypervolemia treatment

điều trị tăng volemia

hypervolemia risks

nguy cơ của tăng volemia

hypervolemia effects

tác động của tăng volemia

hypervolemia diagnosis

chẩn đoán tăng volemia

hypervolemia complications

biến chứng của tăng volemia

Câu ví dụ

hypervolemia can lead to increased blood pressure.

tăng âm lượng máu có thể dẫn đến tăng huyết áp.

patients with hypervolemia often experience swelling.

bệnh nhân bị tăng âm lượng máu thường xuyên bị sưng.

managing hypervolemia requires careful monitoring.

điều trị tăng âm lượng máu đòi hỏi theo dõi cẩn thận.

hypervolemia can complicate heart failure treatment.

tăng âm lượng máu có thể gây khó khăn cho việc điều trị bệnh suy tim.

diuretics are often prescribed for hypervolemia.

thuốc lợi tiểu thường được kê đơn cho bệnh nhân bị tăng âm lượng máu.

recognizing the symptoms of hypervolemia is crucial.

nhận biết các triệu chứng của tăng âm lượng máu là rất quan trọng.

hypervolemia can result from excessive fluid intake.

tăng âm lượng máu có thể do uống quá nhiều chất lỏng.

healthcare providers must assess for hypervolemia.

những người cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải đánh giá tình trạng tăng âm lượng máu.

chronic kidney disease can lead to hypervolemia.

bệnh thận mạn tính có thể dẫn đến tăng âm lượng máu.

hypervolemia may cause pulmonary edema.

tăng âm lượng máu có thể gây ra phù phổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay