hyphens

[Mỹ]/ˈhaɪfənz/
[Anh]/ˈhaɪfənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu câu (-) được sử dụng để nối các từ hoặc phần của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

use hyphens

sử dụng gạch nối

hyphens in text

gạch nối trong văn bản

avoid hyphens

tránh gạch nối

hyphens for clarity

gạch nối để rõ ràng

hyphens in writing

gạch nối trong viết

hyphens and dashes

gạch nối và gạch ngang

hyphens in names

gạch nối trong tên

insert hyphens

chèn gạch nối

hyphens for compound

gạch nối cho hợp chất

hyphens in lists

gạch nối trong danh sách

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay