shivering

[Mỹ]/'ʃivəriŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. run rẩy
Word Forms
hiện tại phân từshivering
số nhiềushiverings

Câu ví dụ

shivering in her thin cotton nightdress

run rẩy trong chiếc váy ngủ cotton mỏng của cô ấy

we paraded outside for the Sergeant-Major, shivering at attention .

Chúng tôi duyệt binh bên ngoài cho Trung sĩ chỉ huy, run rẩy trong tư thế sẵn sàng.

she was shivering and her head felt muzzy from sleep.

cô ấy run rẩy và đầu óc cô ấy cảm thấy mơ hồ vì buồn ngủ.

When my husband came home a few hours later he found me not quite asleep in his winter-weight winceyette pyjamas, clutching a hot-water bottle and shivering under two duvets and a blanket.

Khi chồng tôi về nhà sau vài giờ, anh ấy thấy tôi không ngủ được trong chiếc pyjama winceyette mùa đông của anh ấy, ôm một bình nóng và run rẩy dưới hai tấm chăn và một tấm ga trải giường.

She was shivering in the cold wind.

Cô ấy run rẩy trong gió lạnh.

The dog was shivering with fear.

Con chó run rẩy vì sợ hãi.

I could feel myself shivering from the cold.

Tôi cảm thấy mình run rẩy vì lạnh.

His voice made her shiver.

Giọng nói của anh ấy khiến cô ấy rùng mình.

The shivering child wrapped himself in a blanket.

Đứa trẻ run rẩy quấn mình trong một chiếc chăn.

She felt a shiver run down her spine.

Cô ấy cảm thấy một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng.

The shivering leaves rustled in the wind.

Những chiếc lá run rẩy xào xạc trong gió.

His shivering hands betrayed his nervousness.

Những bàn tay run rẩy của anh ấy tiết lộ sự bồn chồn của anh ấy.

The cold water made her shiver uncontrollably.

Nước lạnh khiến cô ấy không thể kiểm soát được cơn rùng mình.

She was shivering with anticipation before the big announcement.

Cô ấy run rẩy với sự mong đợi trước thông báo quan trọng.

Ví dụ thực tế

They waited, shivering, hardly daring to move.

Họ chờ đợi, run rẩy, hầu như không dám cử động.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The boys and girls were shivering all over with cold.

Các bé trai và bé gái run rẩy khắp người vì lạnh.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

All at once he noticed that Geppetto was shivering and shaking as if with a high fever.

Bất chợt, anh ta nhận thấy Geppetto đang run rẩy và run rình như bị sốt cao.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

The same cold shivering seized me.

Tôi cũng bị run rẩy lạnh cóng.

Nguồn: Monk (Part 1)

A cell in Azkaban! ” He was shivering uncontrollably now.

Một phòng giam trong Azkaban! ” Anh ta bây giờ đang run rẩy không thể kiểm soát được.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

" It's just the Coke, " I explained, shivering again.

" Chỉ là nước ngọt Coke thôi, " tôi giải thích, lại run nữa.

Nguồn: Twilight: Eclipse

People lose productivity when they spend all day shivering or sweating.

Người ta mất năng suất khi họ dành cả ngày run rẩy hoặc chảy mồ hôi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2015

I was shivering and my arms were turning white with cold.

Tôi run rẩy và cánh tay tôi chuyển sang trắng vì lạnh.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

She lifted Anna up and felt her cold, shivering body.

Cô ấy bế Anna lên và cảm nhận cơ thể lạnh giá, run rẩy của cô bé.

Nguồn: Frozen (audiobook)

Shouted Filch, a drip shivering unpleasantly at the end of his bulbous nose.

Filch quát lên, một giọt nước chảy ra, run rẩy khó chịu ở đầu mũi to lớn của anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay