hypothesized

[Mỹ]/haɪˈpɒθəsaɪzd/
[Anh]/haɪˈpɑːθəsaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đề xuất một giả thuyết

Cụm từ & Cách kết hợp

hypothesized outcome

kết quả giả thuyết

hypothesized theory

thuyết giả thuyết

hypothesized model

mô hình giả thuyết

hypothesized relationship

mối quan hệ giả thuyết

hypothesized effect

hiệu ứng giả thuyết

hypothesized cause

nguyên nhân giả thuyết

hypothesized variable

biến số giả thuyết

hypothesized mechanism

cơ chế giả thuyết

hypothesized phenomenon

hiện tượng giả thuyết

hypothesized process

quy trình giả thuyết

Câu ví dụ

scientists hypothesized that the new drug would improve patient outcomes.

các nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết rằng loại thuốc mới sẽ cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

the researchers hypothesized a link between diet and mental health.

các nhà nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.

she hypothesized that the results would differ based on age.

cô ấy đã đưa ra giả thuyết rằng kết quả sẽ khác nhau tùy thuộc vào độ tuổi.

they hypothesized that climate change could affect migration patterns.

họ đã đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến các mô hình di cư.

the team hypothesized that more exercise leads to better sleep.

nhóm nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết rằng tập thể dục nhiều hơn dẫn đến giấc ngủ ngon hơn.

he hypothesized that increased screen time impacts attention span.

anh ấy đã đưa ra giả thuyết rằng thời gian sử dụng màn hình tăng lên ảnh hưởng đến khả năng tập trung.

researchers hypothesized that the ancient civilization had advanced technology.

các nhà nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết rằng nền văn minh cổ đại có công nghệ tiên tiến.

the study hypothesized that social media influences public opinion.

nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến dư luận.

she hypothesized that language skills could predict academic success.

cô ấy đã đưa ra giả thuyết rằng kỹ năng ngôn ngữ có thể dự đoán thành công học tập.

they hypothesized that the phenomenon occurs due to environmental factors.

họ đã đưa ra giả thuyết rằng hiện tượng xảy ra do các yếu tố môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay