iatrogenic effect
tác động iatrogenic
iatrogenic injury
chấn thương iatrogenic
iatrogenic disease
bệnh iatrogenic
iatrogenic complication
biến chứng iatrogenic
iatrogenic risk
nguy cơ iatrogenic
iatrogenic reaction
phản ứng iatrogenic
iatrogenic syndrome
hội chứng iatrogenic
iatrogenic mortality
tỷ lệ tử vong iatrogenic
iatrogenic factors
các yếu tố iatrogenic
iatrogenic treatment
điều trị iatrogenic
many patients experience iatrogenic complications after surgery.
nhiều bệnh nhân trải qua các biến chứng iatrogenic sau phẫu thuật.
iatrogenic effects can sometimes outweigh the benefits of treatment.
tác dụng iatrogenic đôi khi có thể lớn hơn lợi ích của điều trị.
the doctor explained the potential iatrogenic risks involved.
bác sĩ giải thích những rủi ro iatrogenic tiềm ẩn liên quan.
it is important to minimize iatrogenic injuries in healthcare.
cần thiết để giảm thiểu các tổn thương iatrogenic trong chăm sóc sức khỏe.
patients must be informed about possible iatrogenic outcomes.
bệnh nhân phải được thông báo về các kết quả iatrogenic có thể xảy ra.
iatrogenic disorders can arise from medication errors.
các rối loạn iatrogenic có thể phát sinh từ các sai sót về thuốc.
healthcare providers are trained to recognize iatrogenic conditions.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe được đào tạo để nhận biết các tình trạng iatrogenic.
preventing iatrogenic harm is a priority in patient care.
ngăn ngừa tổn hại iatrogenic là ưu tiên trong chăm sóc bệnh nhân.
she developed an iatrogenic infection following the procedure.
cô ấy đã phát triển một nhiễm trùng iatrogenic sau thủ thuật.
understanding iatrogenic factors is crucial for improving safety.
hiểu các yếu tố iatrogenic là rất quan trọng để cải thiện sự an toàn.
iatrogenic effect
tác động iatrogenic
iatrogenic injury
chấn thương iatrogenic
iatrogenic disease
bệnh iatrogenic
iatrogenic complication
biến chứng iatrogenic
iatrogenic risk
nguy cơ iatrogenic
iatrogenic reaction
phản ứng iatrogenic
iatrogenic syndrome
hội chứng iatrogenic
iatrogenic mortality
tỷ lệ tử vong iatrogenic
iatrogenic factors
các yếu tố iatrogenic
iatrogenic treatment
điều trị iatrogenic
many patients experience iatrogenic complications after surgery.
nhiều bệnh nhân trải qua các biến chứng iatrogenic sau phẫu thuật.
iatrogenic effects can sometimes outweigh the benefits of treatment.
tác dụng iatrogenic đôi khi có thể lớn hơn lợi ích của điều trị.
the doctor explained the potential iatrogenic risks involved.
bác sĩ giải thích những rủi ro iatrogenic tiềm ẩn liên quan.
it is important to minimize iatrogenic injuries in healthcare.
cần thiết để giảm thiểu các tổn thương iatrogenic trong chăm sóc sức khỏe.
patients must be informed about possible iatrogenic outcomes.
bệnh nhân phải được thông báo về các kết quả iatrogenic có thể xảy ra.
iatrogenic disorders can arise from medication errors.
các rối loạn iatrogenic có thể phát sinh từ các sai sót về thuốc.
healthcare providers are trained to recognize iatrogenic conditions.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe được đào tạo để nhận biết các tình trạng iatrogenic.
preventing iatrogenic harm is a priority in patient care.
ngăn ngừa tổn hại iatrogenic là ưu tiên trong chăm sóc bệnh nhân.
she developed an iatrogenic infection following the procedure.
cô ấy đã phát triển một nhiễm trùng iatrogenic sau thủ thuật.
understanding iatrogenic factors is crucial for improving safety.
hiểu các yếu tố iatrogenic là rất quan trọng để cải thiện sự an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay