complications

[Mỹ]/[kəmˈplɪkeɪʃənz]/
[Anh]/[kəmˈplɪkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những vấn đề hoặc khó khăn; Hành động làm cho mọi thứ trở nên phức tạp hơn; Các vấn đề y tế phát sinh trong quá trình mang thai hoặc sinh nở.
v. Làm cho mọi thứ trở nên phức tạp hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

complications arise

các biến chứng phát sinh

avoid complications

tránh các biến chứng

facing complications

đang đối mặt với các biến chứng

serious complications

các biến chứng nghiêm trọng

complications developed

các biến chứng đã phát triển

due to complications

do các biến chứng

further complications

các biến chứng thêm

complications occurred

các biến chứng xảy ra

minor complications

các biến chứng nhỏ

with complications

với các biến chứng

Câu ví dụ

the surgery went well, despite some minor complications.

Phẫu thuật diễn ra tốt đẹp, bất chấp một số biến chứng nhỏ.

we need to anticipate potential complications during the trial.

Chúng ta cần dự đoán các biến chứng tiềm ẩn trong quá trình thử nghiệm.

financial complications arose due to the unexpected expenses.

Các biến chứng tài chính phát sinh do những chi phí không lường trước.

the pregnancy had several complications requiring close monitoring.

Thai kỳ có một số biến chứng đòi hỏi theo dõi chặt chẽ.

he experienced complications following the heart transplant.

Anh ấy đã trải qua những biến chứng sau khi ghép tim.

the project faced complications related to supply chain issues.

Dự án gặp phải những biến chứng liên quan đến các vấn đề về chuỗi cung ứng.

addressing these complications is crucial for a successful outcome.

Giải quyết những biến chứng này là rất quan trọng để đạt được kết quả thành công.

there were no serious complications reported after the procedure.

Không có báo cáo về bất kỳ biến chứng nghiêm trọng nào sau thủ thuật.

the patient was admitted due to complications from pneumonia.

Bệnh nhân nhập viện do các biến chứng từ viêm phổi.

legal complications delayed the finalization of the agreement.

Các biến chứng pháp lý đã trì hoãn việc hoàn tất thỏa thuận.

the investigation revealed several unforeseen complications in the case.

Cuộc điều tra cho thấy một số biến chứng không lường trước trong vụ án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay