| số nhiều | icicles |
hanging icicle
vòng băng lủng lẳng
melting icicle
vòng băng tan chảy
shiny icicle
vòng băng sáng bóng
icicles hanging from the roof
những chùm rủ xuống từ mái nhà
The water formed into icicles on the window.
Nước đóng thành những chùm rủ trên cửa sổ.
Icicles hang from tree braches in winter.
Những chùm rủ từ cành cây vào mùa đông.
Choose tinsel or artificial icicles made of plastic or nonleaded metals. Leaded materials are hazardous if ingested by children.
Chọn dây kim tuyến hoặc những chùm hạt nhân tạo làm từ nhựa hoặc kim loại không chứa chì. Vật liệu chứa chì có thể gây hại nếu trẻ em nuốt phải.
A small scar marked her forehead and icicles hung from her brown fur cap.
Một vết sẹo nhỏ trên trán cô ấy và những chùm rủ từ mũ lông nâu của cô ấy.
The icicles hanging from the roof sparkled in the sunlight.
Những chùm rủ từ mái nhà lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
I carefully knocked down the icicles to prevent them from falling on someone.
Tôi cẩn thận phá những chùm rủ xuống để chúng không rơi vào ai đó.
After the snowstorm, the whole house was covered in icicles.
Sau cơn bão tuyết, toàn bộ ngôi nhà được bao phủ bởi những chùm rủ.
The children enjoyed breaking off icicles and playing with them.
Trẻ em thích phá vỡ những chùm rủ và chơi đùa với chúng.
The icicles melted quickly as the temperature rose.
Những chùm rủ tan nhanh khi nhiệt độ tăng lên.
Icicles formed on the branches of the trees during the winter storm.
Những chùm rủ hình thành trên cành cây trong cơn bão mùa đông.
The icicles hanging from the eaves were a beautiful sight in the winter morning.
Những chùm rủ treo trên máng xềng là một cảnh tượng tuyệt đẹp vào buổi sáng mùa đông.
We heard the sound of icicles breaking off from the roof.
Chúng tôi nghe thấy tiếng những chùm rủ rơi xuống từ mái nhà.
The icicles on the window slowly dripped water as the sun warmed them.
Những chùm rủ trên cửa sổ từ từ nhỏ giọt nước khi mặt trời làm chúng ấm lên.
The weight of the icicles caused the tree branches to bend under the pressure.
Trọng lượng của những chùm rủ khiến cành cây bị uốn cong dưới áp lực.
hanging icicle
vòng băng lủng lẳng
melting icicle
vòng băng tan chảy
shiny icicle
vòng băng sáng bóng
icicles hanging from the roof
những chùm rủ xuống từ mái nhà
The water formed into icicles on the window.
Nước đóng thành những chùm rủ trên cửa sổ.
Icicles hang from tree braches in winter.
Những chùm rủ từ cành cây vào mùa đông.
Choose tinsel or artificial icicles made of plastic or nonleaded metals. Leaded materials are hazardous if ingested by children.
Chọn dây kim tuyến hoặc những chùm hạt nhân tạo làm từ nhựa hoặc kim loại không chứa chì. Vật liệu chứa chì có thể gây hại nếu trẻ em nuốt phải.
A small scar marked her forehead and icicles hung from her brown fur cap.
Một vết sẹo nhỏ trên trán cô ấy và những chùm rủ từ mũ lông nâu của cô ấy.
The icicles hanging from the roof sparkled in the sunlight.
Những chùm rủ từ mái nhà lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
I carefully knocked down the icicles to prevent them from falling on someone.
Tôi cẩn thận phá những chùm rủ xuống để chúng không rơi vào ai đó.
After the snowstorm, the whole house was covered in icicles.
Sau cơn bão tuyết, toàn bộ ngôi nhà được bao phủ bởi những chùm rủ.
The children enjoyed breaking off icicles and playing with them.
Trẻ em thích phá vỡ những chùm rủ và chơi đùa với chúng.
The icicles melted quickly as the temperature rose.
Những chùm rủ tan nhanh khi nhiệt độ tăng lên.
Icicles formed on the branches of the trees during the winter storm.
Những chùm rủ hình thành trên cành cây trong cơn bão mùa đông.
The icicles hanging from the eaves were a beautiful sight in the winter morning.
Những chùm rủ treo trên máng xềng là một cảnh tượng tuyệt đẹp vào buổi sáng mùa đông.
We heard the sound of icicles breaking off from the roof.
Chúng tôi nghe thấy tiếng những chùm rủ rơi xuống từ mái nhà.
The icicles on the window slowly dripped water as the sun warmed them.
Những chùm rủ trên cửa sổ từ từ nhỏ giọt nước khi mặt trời làm chúng ấm lên.
The weight of the icicles caused the tree branches to bend under the pressure.
Trọng lượng của những chùm rủ khiến cành cây bị uốn cong dưới áp lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay