hanging icicles
vòng băng treo lơ lửng
sharp icicles
vòng băng sắc nhọn
melting icicles
vòng băng tan chảy
long icicles
vòng băng dài
frozen icicles
vòng băng đông lạnh
icicles forming
vòng băng đang hình thành
icicles dripping
vòng băng nhỏ giọt
beautiful icicles
vòng băng xinh đẹp
icicles hanging
vòng băng treo
icicles everywhere
vòng băng ở khắp nơi
the icicles hung from the roof like shimmering daggers.
Những nhũ đá treo trên mái nhà như những lưỡi dao lấp lánh.
we watched the icicles melt slowly in the warm sun.
Chúng tôi quan sát những nhũ đá tan chảy chậm rãi dưới ánh nắng ấm áp.
be careful not to stand under the icicles.
Hãy cẩn thận đừng đứng dưới những nhũ đá.
the children were excited to see the long icicles.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy những nhũ đá dài.
icicles can be dangerous if they fall.
Những nhũ đá có thể nguy hiểm nếu chúng rơi xuống.
she took a picture of the beautiful icicles.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những nhũ đá xinh đẹp.
during winter, icicles can form on almost any building.
Trong mùa đông, những nhũ đá có thể hình thành trên hầu như bất kỳ tòa nhà nào.
we collected icicles to use for our winter decorations.
Chúng tôi thu thập những nhũ đá để sử dụng cho những món đồ trang trí mùa đông của chúng tôi.
icicles glistened in the early morning light.
Những nhũ đá lấp lánh dưới ánh sáng buổi sáng sớm.
the gardener removed the icicles from the plants.
Người làm vườn đã loại bỏ những nhũ đá khỏi cây cối.
hanging icicles
vòng băng treo lơ lửng
sharp icicles
vòng băng sắc nhọn
melting icicles
vòng băng tan chảy
long icicles
vòng băng dài
frozen icicles
vòng băng đông lạnh
icicles forming
vòng băng đang hình thành
icicles dripping
vòng băng nhỏ giọt
beautiful icicles
vòng băng xinh đẹp
icicles hanging
vòng băng treo
icicles everywhere
vòng băng ở khắp nơi
the icicles hung from the roof like shimmering daggers.
Những nhũ đá treo trên mái nhà như những lưỡi dao lấp lánh.
we watched the icicles melt slowly in the warm sun.
Chúng tôi quan sát những nhũ đá tan chảy chậm rãi dưới ánh nắng ấm áp.
be careful not to stand under the icicles.
Hãy cẩn thận đừng đứng dưới những nhũ đá.
the children were excited to see the long icicles.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy những nhũ đá dài.
icicles can be dangerous if they fall.
Những nhũ đá có thể nguy hiểm nếu chúng rơi xuống.
she took a picture of the beautiful icicles.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những nhũ đá xinh đẹp.
during winter, icicles can form on almost any building.
Trong mùa đông, những nhũ đá có thể hình thành trên hầu như bất kỳ tòa nhà nào.
we collected icicles to use for our winter decorations.
Chúng tôi thu thập những nhũ đá để sử dụng cho những món đồ trang trí mùa đông của chúng tôi.
icicles glistened in the early morning light.
Những nhũ đá lấp lánh dưới ánh sáng buổi sáng sớm.
the gardener removed the icicles from the plants.
Người làm vườn đã loại bỏ những nhũ đá khỏi cây cối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay