icon

[Mỹ]/ˈaɪkɒn/
[Anh]/ˈaɪkɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biểu tượng; một đại diện cho một người hoặc một vật; hình ảnh tôn giáo; một nhân vật nổi tiếng.
Word Forms
số nhiềuicons

Cụm từ & Cách kết hợp

social media icon

biểu tượng mạng xã hội

website icon

biểu tượng trang web

icon design

thiết kế biểu tượng

icon set

bộ biểu tượng

app icon

biểu tượng ứng dụng

cultural icon

biểu tượng văn hóa

application icon

biểu tượng ứng dụng

Câu ví dụ

They found an icon in the monastery.

Họ đã tìm thấy một biểu tượng trong tu viện.

Elvis is the icon of the Fifties.

Elvis là biểu tượng của những năm 50.

icons which allow you to call up a graphic.

các biểu tượng cho phép bạn gọi một biểu đồ.

this iron-jawed icon of American manhood.

biểu tượng với hàm răng sắt của người đàn ông Mỹ này.

For instance, use GIF's transparency feature for icons and dingbats.

Ví dụ, hãy sử dụng tính năng trong suốt của GIF cho các biểu tượng và dấu chấm.

Each running application's icon is given a different color when you move your mouse over the icon in the superbar.

Biểu tượng của mỗi ứng dụng đang chạy được gán một màu khác nhau khi bạn di chuyển chuột qua biểu tượng trong thanh siêu dữ liệu.

Salvager Icon should now always appear next to the wreck you are salvaging.

Biểu tượng Thu hồi giờ đây sẽ luôn hiển thị bên cạnh những con tàu đắm mà bạn đang thu hồi.

improved the representation of icones  under Windows XP and Vista;

đã cải thiện khả năng hiển thị của các biểu tượng dưới Windows XP và Vista;

With the CDs: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.

Với các CD: Broceliande, Icones, Mont saint-Michel, Chateaux de la Loire.

The icon panel is displayed on LinkBoy's Shortcuts view, and over the standby screen (only on phones that have such screen).

Bảng biểu tượng được hiển thị trên chế độ Phím tắt của LinkBoy và trên màn hình chờ (chỉ trên các điện thoại có màn hình như vậy).

I believe most of the style icons, such as Kate Moss, Sienna Miller, Agyness Deyn...all start as a fashionist , just like most of us.We love fashion and we love to dress up nicely.

Tôi tin rằng hầu hết các biểu tượng phong cách, như Kate Moss, Sienna Miller, Agyness Deyn... tất cả đều bắt đầu với tư cách là một người yêu thời trang, giống như hầu hết chúng ta. Chúng tôi yêu thích thời trang và thích ăn mặc đẹp.

Coming from the best of the best vines of our "La finca de Apalta" Estate, Montes Alpha "M" now becames the icon for other Chilean wineries to challenge.

Đến từ những vườn nho tốt nhất của trang trại "La finca de Apalta" của chúng tôi, Montes Alpha "M" giờ đây trở thành biểu tượng cho các nhà máy rượu vang Chile khác để thách thức.

A dragon kite model has been added to the game files. They also added two icons for the paper zeppelin and gyrocopter.

Đã thêm mô hình đèn lồng hình rồng vào các tệp trò chơi. Họ cũng đã thêm hai biểu tượng cho zeppelin giấy và gyrocopter.

exe is a installed with Sound cards made by Realtek.This process merely places an icon on the system tray for easy access to...

exe được cài đặt với các card âm thanh do Realtek sản xuất. Quá trình này chỉ đơn giản là đặt một biểu tượng trên khay hệ thống để dễ dàng truy cập...

Ví dụ thực tế

The Kremlin is another Moscow icon.

Kremlin là một biểu tượng khác của Moscow.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

Go to the shop and tap the icon in the top right.

Đến cửa hàng và nhấn vào biểu tượng ở góc trên bên phải.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

They really are an icon of Australia.

Họ thực sự là một biểu tượng của Úc.

Nguồn: Emma's delicious English

They are an icon, like freedom on wings.

Họ là một biểu tượng, giống như tự do trên đôi cánh.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

They're just icons; you click on them.

Chúng chỉ là các biểu tượng; bạn nhấp vào chúng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Are you kidding me? He is an icon.

Anh đang đùa tôi sao? Anh ấy là một biểu tượng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And Elvis Costello is definitely a hipster icon.

Và Elvis Costello chắc chắn là một biểu tượng hipster.

Nguồn: The importance of English names.

She quickly became an icon and a style sensation.

Cô ấy nhanh chóng trở thành một biểu tượng và một hiện tượng thời trang.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

A lively approach to celebrate an age old icon.

Một cách tiếp cận sôi động để tôn vinh một biểu tượng lâu đời.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2014

President Joe Biden hailed her as an American icon.

Tổng thống Joe Biden ca ngợi cô ấy là một biểu tượng của nước Mỹ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay