label

[Mỹ]/ˈleɪbl/
[Anh]/ˈleɪbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để đánh dấu hoặc gắn một nhãn\nn. một nhãn; một nhãn hiệu; một dải vải hoặc nhựa
Word Forms
hiện tại phân từlabelling
quá khứ phân từlabelled
thì quá khứlabelled
ngôi thứ ba số ítlabels
số nhiềulabels

Cụm từ & Cách kết hợp

label maker

máy làm nhãn

label printer

máy in nhãn

price label

nhãn giá

shipping label

nhãn vận chuyển

private label

nhãn riêng

record label

nhãn hiệu thu âm

adhesive label

nhãn dán

volume label

nhãn thể tích

warning label

nhãn cảnh báo

care label

nhãn hướng dẫn bảo quản

bar code label

nhãn mã vạch

woven label

nhãn dệt

address label

nhãn địa chỉ

green label

nhãn xanh

wine label

nhãn rượu

label paper

giấy in nhãn

brand label

nhãn hiệu

black label

nhãn đen

label control

điều khiển nhãn

label printing machine

máy in nhãn

Câu ví dụ

label a person (as) a spy

gán nhãn một người (với vai trò) gián điệp

attach label to parcel

gắn nhãn lên gói hàng

affix a label to a package.

dán nhãn lên một gói hàng.

affix a label to a bottle

dán nhãn lên một chai

attach labels to the luggage

gắn nhãn lên hành lý

attach a label on...

gắn nhãn lên...

Attractive label is very necessary.

Nhãn hiệu hấp dẫn rất cần thiết.

these labels prove to be wholly inadequate.

những nhãn này tỏ ra hoàn toàn không đủ.

my reluctance to stick a label on myself politically.

sự miễn cưỡng của tôi khi dán nhãn cho bản thân về mặt chính trị.

an indelible pen for labeling clothing.

một chiếc bút không thể tẩy xoá để dán mác quần áo.

a label of origin on imported eggs.

nhãn gốc xuất xứ trên trứng nhập khẩu.

put labels on one's luggage

dán nhãn lên hành lý của mình

peeled the label from the jar.

bóc nhãn ra khỏi lọ.

The labels redisplay on the map with the new settings.

Các nhãn hiển thị lại trên bản đồ với cài đặt mới.

I labeled the trunk for Shanghai.

Tôi đã dán nhãn vali cho Thượng Hải.

People labeled him as a liar.

Người ta đã gắn nhãn anh ta là kẻ nói dối.

The bottle is labeled poison.

Lọ được dán nhãn là chất độc.

The label is on the inner side of the box.

Nhãn dán ở mặt trong của hộp.

The doctor labeled the bottle.

Bác sĩ đã dán nhãn lên chai.

Someone has stuck a label on the crate.

Ai đó đã dán một nhãn lên thùng.

Ví dụ thực tế

OK.can you give me a fragile label?

OK.Bạn có thể cho tôi một nhãn mỏng manh không?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation: Travel Section

" Labeling sound is harder than labeling images because sound is invisible and ephemeral."

"[Việc gắn nhãn âm thanh khó hơn gắn nhãn hình ảnh vì âm thanh vô hình và phù du.]"

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 Collection

Most importantly, learn to read nutrition facts labels.

Quan trọng nhất, hãy học cách đọc nhãn thực phẩm.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

They want better, bigger labels on packets and more education.

Họ muốn nhãn tốt hơn, lớn hơn trên các gói và nhiều giáo dục hơn.

Nguồn: BBC English Unlocked

I made my own label called team Wang.

Tôi đã tự tạo một nhãn có tên là đội Wang.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

For decades, authorities labeled them illegal immigrants and denied them citizenship.

Trong nhiều thập kỷ, các nhà chức trách đã gắn nhãn họ là những người nhập cư bất hợp pháp và từ chối quyền công dân của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Ok, now we have an Italian label.

OK, bây giờ chúng ta có một nhãn Ý.

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

The clerk used thick paste to put the label on the package.

Người giữ quầy sử dụng hỗn hợp đặc để dán nhãn lên gói hàng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

How does it make you feel to be labeled?

Bạn cảm thấy thế nào khi bị dán nhãn?

Nguồn: TEDx

You'd better put a label on your suitcase.

Tốt hơn hết là bạn nên dán nhãn lên vali của mình.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay