iftar dinner
bữa tối phá giá
iftar meal
bữa ăn phá giá
iftar time
giờ phá giá
iftar party
tiệc phá giá
iftar table
bàn phá giá
iftar menu
thực đơn phá giá
iftar gathering
buổi tụ họp phá giá
iftar preparations
chuẩn bị cho phá giá
iftar prayers
năm cầu nguyện phá giá
iftaring together
cùng nhau phá giá
we broke our fast at iftar with dates and water.
Chúng tôi đã phá bữa nhịn ăn vào lúc ăn tối với ngày và nước.
my aunt prepared a simple iftar for the family.
Bà tôi đã chuẩn bị một bữa ăn tối đơn giản cho gia đình.
we invited our neighbors to join us for iftar.
Chúng tôi đã mời hàng xóm của chúng tôi tham gia cùng chúng tôi ăn tối.
the mosque hosted a community iftar every weekend.
Nhà thờ Hồi giáo đã tổ chức một bữa ăn tối cộng đồng vào mỗi cuối tuần.
they served a free iftar to travelers and students.
Họ phục vụ bữa ăn tối miễn phí cho những người đi du lịch và sinh viên.
after sunset, we gathered for iftar and evening prayers.
Sau khi mặt trời lặn, chúng tôi đã tụ họp để ăn tối và cầu nguyện buổi tối.
she set the table for iftar before the call to prayer.
Cô ấy đã bày bàn ăn tối trước khi có tiếng gọi cầu nguyện.
for iftar, we had lentil soup, rice, and grilled chicken.
Để ăn tối, chúng tôi có súp đậu lăng, cơm và gà nướng.
he shared iftar with his coworkers at the office.
Anh ấy chia sẻ bữa ăn tối với đồng nghiệp của mình tại văn phòng.
we delivered iftar meals to families in need.
Chúng tôi đã gửi các bữa ăn tối đến các gia đình cần thiết.
during ramadan, iftar time brings the whole street to life.
Trong Ramadan, thời gian ăn tối mang lại sự sống động cho cả con phố.
they organized an outdoor iftar in the park.
Họ đã tổ chức một bữa ăn tối ngoài trời trong công viên.
iftar dinner
bữa tối phá giá
iftar meal
bữa ăn phá giá
iftar time
giờ phá giá
iftar party
tiệc phá giá
iftar table
bàn phá giá
iftar menu
thực đơn phá giá
iftar gathering
buổi tụ họp phá giá
iftar preparations
chuẩn bị cho phá giá
iftar prayers
năm cầu nguyện phá giá
iftaring together
cùng nhau phá giá
we broke our fast at iftar with dates and water.
Chúng tôi đã phá bữa nhịn ăn vào lúc ăn tối với ngày và nước.
my aunt prepared a simple iftar for the family.
Bà tôi đã chuẩn bị một bữa ăn tối đơn giản cho gia đình.
we invited our neighbors to join us for iftar.
Chúng tôi đã mời hàng xóm của chúng tôi tham gia cùng chúng tôi ăn tối.
the mosque hosted a community iftar every weekend.
Nhà thờ Hồi giáo đã tổ chức một bữa ăn tối cộng đồng vào mỗi cuối tuần.
they served a free iftar to travelers and students.
Họ phục vụ bữa ăn tối miễn phí cho những người đi du lịch và sinh viên.
after sunset, we gathered for iftar and evening prayers.
Sau khi mặt trời lặn, chúng tôi đã tụ họp để ăn tối và cầu nguyện buổi tối.
she set the table for iftar before the call to prayer.
Cô ấy đã bày bàn ăn tối trước khi có tiếng gọi cầu nguyện.
for iftar, we had lentil soup, rice, and grilled chicken.
Để ăn tối, chúng tôi có súp đậu lăng, cơm và gà nướng.
he shared iftar with his coworkers at the office.
Anh ấy chia sẻ bữa ăn tối với đồng nghiệp của mình tại văn phòng.
we delivered iftar meals to families in need.
Chúng tôi đã gửi các bữa ăn tối đến các gia đình cần thiết.
during ramadan, iftar time brings the whole street to life.
Trong Ramadan, thời gian ăn tối mang lại sự sống động cho cả con phố.
they organized an outdoor iftar in the park.
Họ đã tổ chức một bữa ăn tối ngoài trời trong công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay