ignoble

[Mỹ]/ɪɡˈnəʊbl/
[Anh]/ɪɡˈnoʊbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không danh dự, đáng xấu hổ; có nguồn gốc thấp, địa vị thấp kém

Cụm từ & Cách kết hợp

ignoble behavior

hành vi đê hèn

ignoble intentions

ý định đê hèn

Câu ví dụ

ignoble feelings of intense jealousy.

những cảm xúc đố kị thấp kém và mãnh liệt.

There’s something cowardly and ignoble about such an attitude.

Có điều gì đó hèn nhục và đáng khinh thường về thái độ như vậy.

to stoop to ignoble means

hạ mình xuống để sử dụng những thủ đoạn thấp kém.

to resort to ignoble tactics

sử dụng các chiến thuật thấp kém.

to display ignoble behavior

thể hiện hành vi thấp kém.

to engage in ignoble conduct

tham gia vào hành vi thấp kém.

to act in an ignoble manner

hành động một cách thấp kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay