ignoble behavior
hành vi đê hèn
ignoble intentions
ý định đê hèn
ignoble feelings of intense jealousy.
những cảm xúc đố kị thấp kém và mãnh liệt.
There’s something cowardly and ignoble about such an attitude.
Có điều gì đó hèn nhục và đáng khinh thường về thái độ như vậy.
to stoop to ignoble means
hạ mình xuống để sử dụng những thủ đoạn thấp kém.
to resort to ignoble tactics
sử dụng các chiến thuật thấp kém.
to display ignoble behavior
thể hiện hành vi thấp kém.
to engage in ignoble conduct
tham gia vào hành vi thấp kém.
to act in an ignoble manner
hành động một cách thấp kém.
ignoble behavior
hành vi đê hèn
ignoble intentions
ý định đê hèn
ignoble feelings of intense jealousy.
những cảm xúc đố kị thấp kém và mãnh liệt.
There’s something cowardly and ignoble about such an attitude.
Có điều gì đó hèn nhục và đáng khinh thường về thái độ như vậy.
to stoop to ignoble means
hạ mình xuống để sử dụng những thủ đoạn thấp kém.
to resort to ignoble tactics
sử dụng các chiến thuật thấp kém.
to display ignoble behavior
thể hiện hành vi thấp kém.
to engage in ignoble conduct
tham gia vào hành vi thấp kém.
to act in an ignoble manner
hành động một cách thấp kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay