dishonorable conduct
hành vi không danh dự
dishonorable actions
hành động không danh dự
being dishonorable
tính không danh dự
dishonorable discharge
khi bị loại bỏ một cách không danh dự
highly dishonorable
rất không danh dự
seemingly dishonorable
có vẻ không danh dự
found dishonorable
bị cho là không danh dự
acted dishonorable
hành động không danh dự
quite dishonorable
thực sự không danh dự
a dishonorable exit
sự ra đi không danh dự
his dishonorable actions led to his expulsion from the club.
Những hành động thiếu danh dự của anh ta đã dẫn đến việc bị đuổi khỏi câu lạc bộ.
the general's dishonorable conduct during the war was widely condemned.
Hành vi thiếu danh dự của tướng lĩnh trong chiến tranh đã bị lên án rộng rãi.
it was dishonorable to cheat on the exam, regardless of the pressure.
Việc gian lận trong kỳ thi là điều thiếu danh dự, bất kể áp lực.
the politician faced accusations of dishonorable dealings with foreign investors.
Nhà chính trị phải đối mặt với những cáo buộc về những hành động thiếu danh dự với các nhà đầu tư nước ngoài.
she refused to participate in the dishonorable scheme proposed by her colleagues.
Cô ấy từ chối tham gia vào kế hoạch thiếu danh dự do đồng nghiệp đề xuất.
he felt it was dishonorable to lie to his family about his whereabouts.
Anh cảm thấy việc nói dối với gia đình về địa điểm của mình là điều thiếu danh dự.
the company's dishonorable practices were exposed in a whistleblower report.
Những hành vi thiếu danh dự của công ty đã bị phơi bày trong một báo cáo của người tố giác.
accepting bribes is an dishonorable act and a violation of ethical standards.
Nhận hối lộ là một hành động thiếu danh dự và vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức.
the athlete's dishonorable attempt to sabotage his rival was caught on camera.
Nỗ lực thiếu danh dự của vận động viên nhằm phá hoại đối thủ của mình đã bị ghi lại bởi máy ảnh.
it's dishonorable to steal from those less fortunate than yourself.
Việc ăn cắp từ những người kém may mắn hơn bạn là điều thiếu danh dự.
he resigned after being implicated in dishonorable business practices.
Anh ta từ chức sau khi bị liên quan đến những hành vi kinh doanh thiếu danh dự.
dishonorable conduct
hành vi không danh dự
dishonorable actions
hành động không danh dự
being dishonorable
tính không danh dự
dishonorable discharge
khi bị loại bỏ một cách không danh dự
highly dishonorable
rất không danh dự
seemingly dishonorable
có vẻ không danh dự
found dishonorable
bị cho là không danh dự
acted dishonorable
hành động không danh dự
quite dishonorable
thực sự không danh dự
a dishonorable exit
sự ra đi không danh dự
his dishonorable actions led to his expulsion from the club.
Những hành động thiếu danh dự của anh ta đã dẫn đến việc bị đuổi khỏi câu lạc bộ.
the general's dishonorable conduct during the war was widely condemned.
Hành vi thiếu danh dự của tướng lĩnh trong chiến tranh đã bị lên án rộng rãi.
it was dishonorable to cheat on the exam, regardless of the pressure.
Việc gian lận trong kỳ thi là điều thiếu danh dự, bất kể áp lực.
the politician faced accusations of dishonorable dealings with foreign investors.
Nhà chính trị phải đối mặt với những cáo buộc về những hành động thiếu danh dự với các nhà đầu tư nước ngoài.
she refused to participate in the dishonorable scheme proposed by her colleagues.
Cô ấy từ chối tham gia vào kế hoạch thiếu danh dự do đồng nghiệp đề xuất.
he felt it was dishonorable to lie to his family about his whereabouts.
Anh cảm thấy việc nói dối với gia đình về địa điểm của mình là điều thiếu danh dự.
the company's dishonorable practices were exposed in a whistleblower report.
Những hành vi thiếu danh dự của công ty đã bị phơi bày trong một báo cáo của người tố giác.
accepting bribes is an dishonorable act and a violation of ethical standards.
Nhận hối lộ là một hành động thiếu danh dự và vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức.
the athlete's dishonorable attempt to sabotage his rival was caught on camera.
Nỗ lực thiếu danh dự của vận động viên nhằm phá hoại đối thủ của mình đã bị ghi lại bởi máy ảnh.
it's dishonorable to steal from those less fortunate than yourself.
Việc ăn cắp từ những người kém may mắn hơn bạn là điều thiếu danh dự.
he resigned after being implicated in dishonorable business practices.
Anh ta từ chức sau khi bị liên quan đến những hành vi kinh doanh thiếu danh dự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay