illegitimately

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. phi pháp, không đúng cách

Câu ví dụ

illegitimately accessed the confidential information

tiếp cận trái phép thông tin mật

illegitimately copied the software

sao chép phần mềm trái phép

illegitimately altered the documents

thay đổi trái phép các tài liệu

illegitimately seized control of the company

chấm chiếm quyền kiểm soát công ty một cách bất hợp pháp

illegitimately influencing the election results

thao túng bất hợp pháp kết quả bầu cử

illegitimately manipulating the stock market

thao túng bất hợp pháp thị trường chứng khoán

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay