illegally

[Mỹ]/ɪˈli: gəlɪ/
[Anh]/ɪ'ligəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không được pháp luật cho phép; theo cách vi phạm pháp luật

Câu ví dụ

hunters illegally jacking deer.

Những người săn bắn đang săn trộm nai bất hợp pháp.

park illegally and you are likely to be ticketed.

Đỗ xe trái phép và bạn có khả năng bị phạt.

The landlady found they had been illegally subletting the flat.

Người quản lý nhà đất phát hiện ra họ đã thuê lại bất hợp pháp căn hộ.

it came out that the accused had illegally registered to vote.

Rõ ràng là bị cáo đã đăng ký bầu cử bất hợp pháp.

countries trading illegally in rhinoceros horn

các quốc gia thương mại bất hợp pháp ngà voi.

the courts can refuse to admit police evidence which has been illegally obtained.

các tòa án có thể từ chối chấp nhận bằng chứng của cảnh sát đã thu thập được bất hợp pháp.

Documents leaked to this newspaper purport to reveal that radioactive waste is being illegally dumped on the site.

Các tài liệu bị rò rỉ cho tờ báo này cho thấy rằng chất thải phóng xạ đang bị đổ trái phép tại địa điểm.

Article 9 No entity or individual may destroy, damage or illegally impropriate any railway transport facility or equipment, railway signal and railway use land.

Điều 9: Không có thực thể hay cá nhân nào được phép phá hủy, gây hư hại hoặc chiếm đoạt bất hợp pháp bất kỳ cơ sở vật chất hoặc thiết bị vận tải đường sắt, tín hiệu đường sắt và đất sử dụng đường sắt.

A gas chromatography-mass spectrometry (GC/MS) analytical method for three anorectics drugs, fenfluramine, diethylpropion and mazindol, illegally adulterated in slimming foods has been developed.

Một phương pháp phân tích sắc ký khí-quang phổ khối (GC/MS) để phát hiện ba loại thuốc anorectic, fenfluramine, diethylpropion và mazindol, bị pha trộn bất hợp pháp trong các sản phẩm giảm cân đã được phát triển.

Ví dụ thực tế

By obtaining it illegally. - I did nothing illegal.

Bằng cách có được nó một cách bất hợp pháp. - Tôi không làm bất cứ điều gì bất hợp pháp.

Nguồn: The Good Place Season 2

So you brought it across state lines illegally?

Vậy bạn đã đưa nó qua các bang một cách bất hợp pháp?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Yes, I was getting them illegally. So what?

Vâng, tôi đang có được chúng một cách bất hợp pháp. Vậy sao?

Nguồn: Go blank axis version

He cut trees down illegally to sell as timber.

Anh ta đã đốn cây trái phép để bán làm gỗ.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

But opponents argued against giving amnesty to those here illegally.

Nhưng những người phản đối đã tranh luận về việc ân xá cho những người ở đây trái phép.

Nguồn: VOA Standard October 2013 Collection

People just come in over illegally.

Người ta chỉ nhập cảnh trái phép.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

It also means to take or use something illegally or unfairly.

Nó cũng có nghĩa là chiếm đoạt hoặc sử dụng một cái gì đó bất hợp pháp hoặc không công bằng.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

They say he was a Tunisian who was living in Belgium illegally.

Họ nói rằng anh ta là người Tunisia sống bất hợp pháp ở Bỉ.

Nguồn: BBC Listening of the Month

He never knew I had led three fellow students into becoming Animagi illegally.

Anh ta không bao giờ biết rằng tôi đã dẫn ba sinh viên khác trở thành Animagi bất hợp pháp.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Republicans say last year more people entered the U.S. illegally than ever before.

Các đảng viên Cộng hòa nói rằng năm ngoái có nhiều người nhập cảnh vào Mỹ bất hợp pháp hơn bao giờ hết.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay