illusioned

[Mỹ]/ɪˈluːʒənd/
[Anh]/ɪˈluːʒənd/

Dịch

adj. đầy ắp tưởng tượng; bị ảnh hưởng bởi ảo tưởng; hoang tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

illusioned by dreams

ảo tưởng bởi những giấc mơ

illusioned by love

ảo tưởng bởi tình yêu

illusioned by hope

ảo tưởng bởi hy vọng

illusioned by fame

ảo tưởng bởi danh tiếng

illusioned by success

ảo tưởng bởi thành công

illusioned in life

ảo tưởng trong cuộc sống

illusioned by reality

ảo tưởng bởi thực tế

illusioned by promises

ảo tưởng bởi những lời hứa

illusioned by appearances

ảo tưởng bởi vẻ bề ngoài

illusioned about truth

ảo tưởng về sự thật

Câu ví dụ

she felt illusioned by the promises of the advertisement.

Cô ấy cảm thấy bị đánh lừa bởi những lời hứa hẹn trong quảng cáo.

many people are often illusioned by the glamour of fame.

Nhiều người thường bị đánh lừa bởi sự hào nhoáng của danh tiếng.

he was illusioned into thinking that success would come easily.

Anh ta bị đánh lừa và nghĩ rằng thành công sẽ đến dễ dàng.

the illusioned expectations led to disappointment.

Những kỳ vọng bị đánh lừa dẫn đến sự thất vọng.

she was illusioned by the idea of a perfect relationship.

Cô ấy bị đánh lừa bởi ý tưởng về một mối quan hệ hoàn hảo.

people are often illusioned about the reality of social media.

Mọi người thường bị đánh lừa về thực tế của mạng xã hội.

his illusioned view of the world made him naive.

Quan điểm bị đánh lừa của anh ấy về thế giới khiến anh ấy ngây thơ.

they were illusioned by the false sense of security.

Họ bị đánh lừa bởi cảm giác an toàn giả tạo.

she realized she had been illusioned by his charm.

Cô ấy nhận ra rằng mình đã bị đánh lừa bởi sự quyến rũ của anh ta.

illusioned by the fantasy, he forgot the harsh reality.

Bị đánh lừa bởi ảo tưởng, anh ta quên đi thực tế khắc nghiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay