hallucinated visions
tầm nhìn ảo giác
hallucinated voices
tiếng nói ảo giác
hallucinated experiences
kinh nghiệm ảo giác
hallucinated thoughts
suy nghĩ ảo giác
hallucinated images
hình ảnh ảo giác
hallucinated feelings
cảm xúc ảo giác
hallucinated memories
ký ức ảo giác
hallucinated reality
thực tại ảo giác
hallucinated scenarios
bối cảnh ảo giác
hallucinated perceptions
nhận thức ảo giác
he hallucinated during the intense heat of the desert.
anh ta bị ảo giác trong cái nóng khắc nghiệt của sa mạc.
after taking the medication, she hallucinated and saw strange colors.
sau khi dùng thuốc, cô ấy bị ảo giác và nhìn thấy những màu sắc kỳ lạ.
the soldier hallucinated from exhaustion and lack of sleep.
người lính bị ảo giác do kiệt sức và thiếu ngủ.
he claimed he hallucinated voices calling his name.
anh ta nói rằng anh ta bị ảo giác những tiếng gọi tên anh ta.
during the fever, she hallucinated and believed she was in a different world.
trong khi sốt, cô ấy bị ảo giác và tin rằng mình đang ở một thế giới khác.
they thought he was joking, but he really hallucinated a monster.
họ nghĩ anh ta đang đùa, nhưng thực sự anh ta bị ảo giác về một con quái vật.
many people hallucinated during the psychedelic experience.
rất nhiều người bị ảo giác trong quá trình trải nghiệm psychedelic.
she was so tired that she hallucinated a friend sitting next to her.
cô ấy rất mệt đến mức cô ấy bị ảo giác về một người bạn ngồi bên cạnh cô ấy.
after the accident, he hallucinated about the events that had occurred.
sau vụ tai nạn, anh ta bị ảo giác về những sự kiện đã xảy ra.
in his sleep, he hallucinated vivid dreams that felt real.
trong giấc ngủ của anh ấy, anh ấy bị ảo giác những giấc mơ sống động như thật.
hallucinated visions
tầm nhìn ảo giác
hallucinated voices
tiếng nói ảo giác
hallucinated experiences
kinh nghiệm ảo giác
hallucinated thoughts
suy nghĩ ảo giác
hallucinated images
hình ảnh ảo giác
hallucinated feelings
cảm xúc ảo giác
hallucinated memories
ký ức ảo giác
hallucinated reality
thực tại ảo giác
hallucinated scenarios
bối cảnh ảo giác
hallucinated perceptions
nhận thức ảo giác
he hallucinated during the intense heat of the desert.
anh ta bị ảo giác trong cái nóng khắc nghiệt của sa mạc.
after taking the medication, she hallucinated and saw strange colors.
sau khi dùng thuốc, cô ấy bị ảo giác và nhìn thấy những màu sắc kỳ lạ.
the soldier hallucinated from exhaustion and lack of sleep.
người lính bị ảo giác do kiệt sức và thiếu ngủ.
he claimed he hallucinated voices calling his name.
anh ta nói rằng anh ta bị ảo giác những tiếng gọi tên anh ta.
during the fever, she hallucinated and believed she was in a different world.
trong khi sốt, cô ấy bị ảo giác và tin rằng mình đang ở một thế giới khác.
they thought he was joking, but he really hallucinated a monster.
họ nghĩ anh ta đang đùa, nhưng thực sự anh ta bị ảo giác về một con quái vật.
many people hallucinated during the psychedelic experience.
rất nhiều người bị ảo giác trong quá trình trải nghiệm psychedelic.
she was so tired that she hallucinated a friend sitting next to her.
cô ấy rất mệt đến mức cô ấy bị ảo giác về một người bạn ngồi bên cạnh cô ấy.
after the accident, he hallucinated about the events that had occurred.
sau vụ tai nạn, anh ta bị ảo giác về những sự kiện đã xảy ra.
in his sleep, he hallucinated vivid dreams that felt real.
trong giấc ngủ của anh ấy, anh ấy bị ảo giác những giấc mơ sống động như thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay