illustrability

[Mỹ]/ɪˌlʌstreɪˈbɪləti/
[Anh]/ɪˌlʌstreɪˈbɪləti/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái có thể minh họa; khả năng được minh họa hoặc giải thích bằng các ví dụ hoặc hình ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

illustrability of

Vietnamese_translation

high illustrability

Vietnamese_translation

limited illustrability

Vietnamese_translation

illustrability issues

Vietnamese_translation

improving illustrability

Vietnamese_translation

conceptual illustrability

Vietnamese_translation

data illustrability

Vietnamese_translation

visual illustrability

Vietnamese_translation

illustrability assessment

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the high illustrability of the data makes it ideal for educational purposes.

Tính dễ minh họa cao của dữ liệu khiến nó trở nên lý tưởng cho mục đích giáo dục.

researchers are working to improve the illustrability of complex scientific concepts.

Các nhà nghiên cứu đang nỗ lực cải thiện tính dễ minh họa của các khái niệm khoa học phức tạp.

we need to assess the illustrability of these abstract ideas before proceeding.

Chúng ta cần đánh giá tính dễ minh họa của những ý tưởng trừu tượng này trước khi tiếp tục.

the illustrability of this theory has been questioned by several scholars.

Tính dễ minh họa của lý thuyết này đã bị nhiều học giả đặt câu hỏi.

teaching materials should prioritize the illustrability of key principles.

Tài liệu giảng dạy nên ưu tiên tính dễ minh họa của các nguyên tắc quan trọng.

the low illustrability of the text confused many students.

Tính dễ minh họa thấp của văn bản đã khiến nhiều học sinh bối rối.

factors affecting illustrability include visual aids and practical examples.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính dễ minh họa bao gồm các phương tiện trực quan và ví dụ thực tế.

the diagram enhances the illustrability of the process significantly.

Sơ đồ tăng cường đáng kể tính dễ minh họa của quy trình.

teachers must consider the illustrability of their explanations for young learners.

Giáo viên phải cân nhắc tính dễ minh họa của lời giải thích của họ đối với học sinh nhỏ tuổi.

the study examined the illustrability of statistical information in different formats.

Nghiên cứu đã kiểm tra tính dễ minh họa của thông tin thống kê ở các định dạng khác nhau.

designers focus on the illustrability of user interfaces for better comprehension.

Các nhà thiết kế tập trung vào tính dễ minh họa của giao diện người dùng để dễ hiểu hơn.

good illustrations can dramatically increase the illustrability of any concept.

Hình minh họa tốt có thể làm tăng đáng kể tính dễ minh họa của bất kỳ khái niệm nào.

the team analyzed the illustrability of the new software system thoroughly.

Nhóm đã phân tích kỹ lưỡng tính dễ minh họa của hệ thống phần mềm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay