illustrates

[Mỹ]/ˈɪləstreɪts/
[Anh]/ˈɪləstreɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thêm hình ảnh vào cái gì đó; giải thích hoặc làm cho cái gì đó rõ ràng; chỉ ra hoặc chứng minh; làm rõ bằng cách sử dụng ví dụ hoặc hình ảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

illustrates a point

minh họa một điểm

illustrates the concept

minh họa khái niệm

illustrates the idea

minh họa ý tưởng

illustrates a trend

minh họa một xu hướng

illustrates the difference

minh họa sự khác biệt

illustrates the process

minh họa quy trình

illustrates the results

minh họa kết quả

illustrates key points

minh họa những điểm chính

illustrates a relationship

minh họa mối quan hệ

illustrates the findings

minh họa những phát hiện

Câu ví dụ

the graph illustrates the increase in temperature over the years.

đồ thị minh họa sự gia tăng nhiệt độ theo những năm.

this painting illustrates the beauty of nature.

bức tranh này minh họa vẻ đẹp của thiên nhiên.

the study illustrates the impact of climate change on wildlife.

nghiên cứu minh họa tác động của biến đổi khí hậu đối với động vật hoang dã.

the book illustrates various techniques for effective communication.

cuốn sách minh họa các kỹ thuật khác nhau để giao tiếp hiệu quả.

the diagram illustrates how the water cycle works.

sơ đồ minh họa cách chu trình nước hoạt động.

this case study illustrates the challenges faced by small businesses.

nghiên cứu điển hình này minh họa những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.

the report illustrates the correlation between education and income levels.

báo cáo minh họa mối tương quan giữa giáo dục và mức thu nhập.

the film illustrates the struggles of a young artist.

phim truyện minh họa những khó khăn của một nghệ sĩ trẻ.

the presentation illustrates the importance of teamwork in achieving goals.

bài thuyết trình minh họa tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong việc đạt được mục tiêu.

the article illustrates the benefits of a healthy lifestyle.

bài viết minh họa những lợi ích của lối sống lành mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay