an illustrious career
một sự nghiệp lẫy lừng
illustrious history
lịch sử lẫy lừng
illustrious achievements
những thành tựu lẫy lừng
illustrious name of Shakespeare
tên tuổi lẫy lừng của Shakespeare
it was a storybook finish to an illustrious career.
đó là một cái kết như trong truyện cổ tích cho một sự nghiệp lẫy lừng.
He enjoyed a long and illustrious career as a radio producer.
Ông có một sự nghiệp lâu dài và lẫy lừng với vai trò là nhà sản xuất radio.
All sorts of illustrious and influential persons lent their names to our national culture.
Rất nhiều những người danh tiếng và có ảnh hưởng đã đóng góp tên tuổi của họ cho văn hóa dân tộc của chúng ta.
an illustrious career
một sự nghiệp lẫy lừng
illustrious history
lịch sử lẫy lừng
illustrious achievements
những thành tựu lẫy lừng
illustrious name of Shakespeare
tên tuổi lẫy lừng của Shakespeare
it was a storybook finish to an illustrious career.
đó là một cái kết như trong truyện cổ tích cho một sự nghiệp lẫy lừng.
He enjoyed a long and illustrious career as a radio producer.
Ông có một sự nghiệp lâu dài và lẫy lừng với vai trò là nhà sản xuất radio.
All sorts of illustrious and influential persons lent their names to our national culture.
Rất nhiều những người danh tiếng và có ảnh hưởng đã đóng góp tên tuổi của họ cho văn hóa dân tộc của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay