illustrious

[Mỹ]/ɪˈlʌstriəs/
[Anh]/ɪˈlʌstriəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nổi tiếng, xuất sắc, kiệt xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

an illustrious career

một sự nghiệp lẫy lừng

illustrious history

lịch sử lẫy lừng

illustrious achievements

những thành tựu lẫy lừng

Câu ví dụ

illustrious name of Shakespeare

tên tuổi lẫy lừng của Shakespeare

it was a storybook finish to an illustrious career.

đó là một cái kết như trong truyện cổ tích cho một sự nghiệp lẫy lừng.

He enjoyed a long and illustrious career as a radio producer.

Ông có một sự nghiệp lâu dài và lẫy lừng với vai trò là nhà sản xuất radio.

All sorts of illustrious and influential persons lent their names to our national culture.

Rất nhiều những người danh tiếng và có ảnh hưởng đã đóng góp tên tuổi của họ cho văn hóa dân tộc của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay