imaginable

[Mỹ]/ɪ'mædʒɪnəb(ə)l/
[Anh]/ɪ'mædʒɪnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được tưởng tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

unimaginable

không thể tưởng tượng được

Câu ví dụ

It will be the greatest imaginable privation for her to have to leave london.

Thật là một sự thiếu thốn lớn nhất mà cô ấy phải rời khỏi London.

He just went on and on for so long in the most boring and inexpressive voice imaginable!

Anh ta cứ thao thao bất tuyệt trong một thời gian dài với giọng nói nhàm chán và vô cảm nhất mà tôi từng nghe!

in every imaginable way

trong mọi hoàn cảnh có thể tưởng tượng

beyond all imaginable limits

vượt xa mọi giới hạn có thể tưởng tượng

in every imaginable scenario

trong mọi tình huống có thể tưởng tượng

more than imaginable consequences

hơn cả những hậu quả có thể tưởng tượng

beyond all imaginable expectations

vượt xa mọi mong đợi có thể tưởng tượng

in every imaginable circumstance

trong mọi hoàn cảnh có thể tưởng tượng

more than imaginable challenges

thách thức hơn cả những gì có thể tưởng tượng

beyond all imaginable possibilities

vượt xa mọi khả năng có thể tưởng tượng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay