imaginative

[Mỹ]/ɪˈmædʒɪnətɪv/
[Anh]/ɪˈmædʒɪnətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy trí tưởng tượng.

Câu ví dụ

Scott was an imaginative writer.

Scott là một nhà văn giàu trí tưởng tượng.

a wonderfully imaginative story

một câu chuyện giàu trí tưởng tượng tuyệt vời.

a fiery, imaginative Aries.

một cung Bạch Dương đầy nhiệt huyết và giàu trí tưởng tượng.

the book is an imaginative outgrowth of practical criticism.

cuốn sách là một sự phát triển giàu trí tưởng tượng từ phê bình thực tế.

The imaginative child made up fairy stories.

Đứa trẻ đầy sáng tạo đã bịa ra những câu chuyện cổ tích.

making imaginative use of computer software.

sử dụng phần mềm máy tính một cách sáng tạo.

he was imaginative beyond all other architects.

anh ấy giàu trí tưởng tượng hơn tất cả các kiến trúc sư khác.

the imaginative intensity with which he called up the Devon landscape.

cường độ sáng tạo mà anh ấy gợi lên phong cảnh Devon.

Ví dụ thực tế

You must be imaginative, strong hearted.

Bạn phải có trí tưởng tượng, mạnh mẽ và giàu lòng cảm.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The professor's theories, while highly imaginative, were by no means universally accepted.

Những lý thuyết của giáo sư, mặc dù rất giàu trí tưởng tượng, nhưng không phải lúc nào cũng được chấp nhận rộng rãi.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Back then, the movie drew acclaim for its imaginative storyline and barbed commentary.

Lúc bấy giờ, bộ phim đã nhận được sự hoan nghênh cho câu chuyện giàu trí tưởng tượng và những bình luận sắc sảo của nó.

Nguồn: Newsweek

Conspiracy theories do require a wild imaginative leap.

Các thuyết âm mưu đòi hỏi một bước nhảy trí tưởng tượng điên rồ.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

We can be odd, fanciful, imaginative and kind.

Chúng ta có thể kỳ lạ, giàu trí tưởng tượng, sáng tạo và tốt bụng.

Nguồn: The school of life

Very good, Frank. Original and imaginative.

Rất tốt, Frank. Nguyên bản và giàu trí tưởng tượng.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

But Shirley, our costume designer, she is so imaginative.

Nhưng Shirley, nhà thiết kế trang phục của chúng tôi, cô ấy rất giàu trí tưởng tượng.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

You've become quite imaginative in your time here.

Bạn đã trở nên khá giàu trí tưởng tượng trong thời gian ở đây.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

But Hinduism is a great deal more supple and imaginative.

Nhưng Ấn Độ giáo linh hoạt và giàu trí tưởng tượng hơn rất nhiều.

Nguồn: The school of life

She is completely fearless, imaginative and a little bit bossy.

Cô ấy hoàn toàn không sợ hãi, giàu trí tưởng tượng và hơi độc đoán một chút.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay