imbibers

[Mỹ]/ɪmˈbaɪbəz/
[Anh]/ɪmˈbaɪbərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của imbiber; những người uống, đặc biệt là đồ uống có cồn

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy imbibers

những người uống nhiều

social imbibers

những người uống để giao tiếp

weekend imbibers

những người uống vào cuối tuần

wine imbibers

những người thích uống rượu vang

beer imbibers

những người thích uống bia

avid imbibers

những người say sưa với đồ uống

occasional imbibers

những người uống thỉnh thoảng

regular imbibers

những người uống thường xuyên

enthusiastic imbibers

những người hào hứng với đồ uống

nighttime imbibers

những người uống vào ban đêm

Câu ví dụ

the imbibers gathered at the pub for their weekly trivia night.

Người uống rượu tụ tập tại quán rượu để chơi đêm thi trí tuệ hàng tuần của họ.

casual imbibers often prefer light beers over craft varieties.

Người uống rượu nhẹ thường thích bia nhẹ hơn các loại bia thủ công.

responsible imbibers always designate a driver before going out.

Người uống rượu có trách nhiệm luôn chỉ định một người lái xe trước khi ra ngoài.

the patio was crowded with evening imbibers enjoying the sunset.

Sân thượng chật kín những người uống rượu buổi tối đang tận hưởng cảnh hoàng hôn.

evening imbibers filled the sidewalk café to capacity.

Người uống rượu buổi tối đã làm đầy quán cà phê bên đường đến mức tối đa.

the bar offers discounts for senior imbibers during happy hour.

Quán bar cung cấp giảm giá cho những người uống rượu lớn tuổi trong giờ happy hour.

young imbibers should be reminded of the dangers of excessive drinking.

Cần nhắc nhở người trẻ uống rượu về nguy hiểm của việc uống quá nhiều.

the restaurant's outdoor patio attracts many weekend imbibers.

Sân thượng ngoài trời của nhà hàng thu hút nhiều người uống rượu vào cuối tuần.

regular imbibers often develop a preference for particular wine regions.

Người uống rượu thường xuyên thường phát triển sở thích với các vùng rượu vang cụ thể.

the new cocktail menu appeals to adventurous imbibers seeking unique flavors.

Menu cocktail mới thu hút những người uống rượu mạo hiểm đang tìm kiếm hương vị độc đáo.

early evening imbibers enjoy discounted appetizers at this establishment.

Người uống rượu buổi tối sớm có thể thưởng thức các món khai vị giảm giá tại cơ sở này.

experienced imbibers can distinguish subtle differences in whiskey varieties.

Người uống rượu có kinh nghiệm có thể phân biệt những khác biệt tinh tế giữa các loại whiskey.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay