imitated behavior
hành vi bắt chước
imitated style
phong cách bắt chước
imitated voice
giọng bắt chước
imitated art
nghệ thuật bắt chước
imitated design
thiết kế bắt chước
imitated gesture
ng cử động bắt chước
imitated expression
biểu cảm bắt chước
imitated technique
kỹ thuật bắt chước
imitated sound
âm thanh bắt chước
imitated performance
diễn xuất bắt chước
the artist imitated the style of famous painters.
Nghệ sĩ đã bắt chước phong cách của các họa sĩ nổi tiếng.
her laughter was so contagious, it was imitated by everyone.
Nụ cười của cô ấy rất lây lan, ai ai cũng bắt chước.
the children imitated their teacher's gestures.
Những đứa trẻ bắt chước cử chỉ của giáo viên.
he imitated the sound of a dog barking perfectly.
Anh ta bắt chước tiếng chó sủa một cách hoàn hảo.
many brands have imitated the design of the popular smartphone.
Nhiều thương hiệu đã bắt chước thiết kế của điện thoại thông minh phổ biến.
she imitated her favorite singer during the karaoke night.
Cô ấy bắt chước ca sĩ yêu thích của mình trong đêm karaoke.
the movie imitated classic horror films from the 80s.
Bộ phim bắt chước các bộ phim kinh dị cổ điển từ những năm 80.
he imitated the way his friend spoke to make everyone laugh.
Anh ta bắt chước cách bạn của mình nói để làm mọi người cười.
the new software imitated the features of its predecessor.
Phần mềm mới bắt chước các tính năng của phiên bản trước.
the actor imitated various accents for the role.
Diễn viên đã bắt chước nhiều giọng khác nhau cho vai diễn.
imitated behavior
hành vi bắt chước
imitated style
phong cách bắt chước
imitated voice
giọng bắt chước
imitated art
nghệ thuật bắt chước
imitated design
thiết kế bắt chước
imitated gesture
ng cử động bắt chước
imitated expression
biểu cảm bắt chước
imitated technique
kỹ thuật bắt chước
imitated sound
âm thanh bắt chước
imitated performance
diễn xuất bắt chước
the artist imitated the style of famous painters.
Nghệ sĩ đã bắt chước phong cách của các họa sĩ nổi tiếng.
her laughter was so contagious, it was imitated by everyone.
Nụ cười của cô ấy rất lây lan, ai ai cũng bắt chước.
the children imitated their teacher's gestures.
Những đứa trẻ bắt chước cử chỉ của giáo viên.
he imitated the sound of a dog barking perfectly.
Anh ta bắt chước tiếng chó sủa một cách hoàn hảo.
many brands have imitated the design of the popular smartphone.
Nhiều thương hiệu đã bắt chước thiết kế của điện thoại thông minh phổ biến.
she imitated her favorite singer during the karaoke night.
Cô ấy bắt chước ca sĩ yêu thích của mình trong đêm karaoke.
the movie imitated classic horror films from the 80s.
Bộ phim bắt chước các bộ phim kinh dị cổ điển từ những năm 80.
he imitated the way his friend spoke to make everyone laugh.
Anh ta bắt chước cách bạn của mình nói để làm mọi người cười.
the new software imitated the features of its predecessor.
Phần mềm mới bắt chước các tính năng của phiên bản trước.
the actor imitated various accents for the role.
Diễn viên đã bắt chước nhiều giọng khác nhau cho vai diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay