cloned

[Mỹ]/kləʊnd/
[Anh]/kloʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của clone

Cụm từ & Cách kết hợp

cloned cells

tế bào nhân bản

cloned genes

gen nhân bản

cloned animals

động vật nhân bản

cloned tissue

mô nhân bản

cloned dna

dna nhân bản

cloned embryos

phôi nhân bản

cloned plants

thực vật nhân bản

cloned technology

công nghệ nhân bản

cloned organs

nội tạng nhân bản

cloned species

loài nhân bản

Câu ví dụ

the scientist successfully cloned the rare plant species.

các nhà khoa học đã nhân bản thành công loài thực vật quý hiếm.

they cloned the sheep to study genetic diseases.

họ đã nhân bản những con cừu để nghiên cứu các bệnh di truyền.

cloned animals can help advance medical research.

động vật nhân bản có thể giúp thúc đẩy nghiên cứu y học.

she was fascinated by the idea of cloned humans.

cô ấy bị mê hoặc bởi ý tưởng về con người nhân bản.

the company announced that they have cloned a new breed of dog.

công ty đã thông báo rằng họ đã nhân bản một giống chó mới.

cloned cells are used in various scientific experiments.

các tế bào nhân bản được sử dụng trong nhiều thí nghiệm khoa học khác nhau.

ethical concerns arise when discussing cloned organisms.

các vấn đề về đạo đức nảy sinh khi thảo luận về các sinh vật nhân bản.

he argued that cloned crops could solve food shortages.

anh ta lập luận rằng cây trồng nhân bản có thể giải quyết tình trạng thiếu lương thực.

cloned dna can provide insights into genetic inheritance.

dna nhân bản có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc về di truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay