immaturely

[Mỹ]/[ˌɪməˈtʃʊərli]/
[Anh]/[ˌɪməˈtʃʊərli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách chưa chín chắn; không chín chắn; không thể hiện sự chín chắn hoặc phán đoán tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

immaturely handled

được xử lý non nớt

acting immaturely

hành xử non nớt

immaturely reacted

phản ứng non nớt

immaturely dismissed

phớt lờ một cách non nớt

immaturely planned

lên kế hoạch một cách non nớt

immaturely expressed

biểu lộ một cách non nớt

immaturely judged

đánh giá một cách non nớt

immaturely challenged

thách thức một cách non nớt

immaturely assumed

giả định một cách non nớt

immaturely responded

trả lời một cách non nớt

Câu ví dụ

he reacted immaturely to the criticism, getting defensive and angry.

Anh ấy phản ứng non nớt trước chỉ trích, trở nên phòng thủ và tức giận.

the company handled the crisis immaturely, causing further damage to their reputation.

Doanh nghiệp xử lý khủng hoảng một cách non nớt, gây thêm thiệt hại cho danh tiếng của họ.

she dismissed his concerns immaturely, without giving them any serious thought.

Cô ấy bỏ qua những lo ngại của anh ấy một cách non nớt, không suy nghĩ nghiêm túc về chúng.

he celebrated his victory immaturely, boasting to everyone he knew.

Anh ấy ăn mừng chiến thắng một cách non nớt, khoe khoang với tất cả những người anh biết.

the child behaved immaturely at the dinner table, throwing food and making noise.

Trẻ em cư xử non nớt tại bàn ăn, ném thức ăn và gây ồn ào.

they argued immaturely about who was to blame, instead of finding a solution.

Họ tranh cãi một cách non nớt về ai là người phải chịu trách nhiệm, thay vì tìm ra một giải pháp.

the politician responded immaturely to the reporter's question, avoiding a direct answer.

Chính trị gia trả lời một cách non nớt câu hỏi của nhà báo, tránh trả lời trực tiếp.

she quit her job immaturely, without having another position lined up.

Cô ấy từ bỏ công việc một cách non nớt, không có sẵn một vị trí khác.

he approached the problem immaturely, jumping to conclusions without gathering facts.

Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách non nớt, vội vàng kết luận mà không thu thập thông tin.

the team collaborated immaturely, lacking clear roles and communication.

Đội nhóm hợp tác một cách non nớt, thiếu vai trò rõ ràng và giao tiếp.

he expressed his feelings immaturely, causing hurt to those around him.

Anh ấy thể hiện cảm xúc một cách non nớt, gây tổn thương cho những người xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay