impediment

[Mỹ]/ɪmˈpedɪmənt/
[Anh]/ɪmˈpedɪmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cản trở hoặc trở ngại; một khuyết tật hoặc khiếm khuyết về thể chất cản trở sự tiến bộ.
Word Forms
số nhiềuimpediments

Cụm từ & Cách kết hợp

overcome the impediment

vượt qua trở ngại

remove the impediment

loại bỏ trở ngại

face the impediment

đối mặt với trở ngại

potential impediment

rào cản tiềm năng

address the impediment

giải quyết trở ngại

Câu ví dụ

an impediment to reform

một trở ngại cho cải cách

a serious impediment to scientific progress.

một trở ngại nghiêm trọng đối với tiến bộ khoa học.

He has an impediment in speech.

Anh ấy bị khuyết tật trong giọng nói.

Some small impediment slowed his conversation.

Một trở ngại nhỏ đã làm chậm cuộc trò chuyện của anh ấy.

What is the significance of diriment impediments?

Tầm quan trọng của các trở ngại loại trừ là gì?

There are no legal impediments to their appealing against the decision.

Không có bất kỳ trở ngại pháp lý nào đối với việc họ khiếu nại quyết định.

The new taxes were a major impediment to economic growth.

Những sắc thuế mới là một trở ngại lớn cho tăng trưởng kinh tế.

There are two kinds: hindering impediments which forbid marriage, and diriment impediments, which destroy marriage.

Có hai loại: các trở ngại cản trở, ngăn cấm hôn nhân, và các trở ngại loại trừ, phá hủy hôn nhân.

Overcrowded prisons are an impediment to the rehabilitation of criminals. Asnag is an unforeseen or hidden, often transitory obstacle:

Nhà tù quá tải là một trở ngại cho việc cải tạo người phạm tội. Asnag là một trở ngại bất ngờ hoặc ẩn, thường chỉ là tạm thời:

Their boycott of the talks constitutes a serious impediment to peace negotiations.

Việc tẩy boi các cuộc đàm phán của họ cấu thành một trở ngại nghiêm trọng đối với các cuộc đàm phán hòa bình.

The agreement is designed to remove impediments to trade between the two countries.

Thỏa thuận được thiết kế để loại bỏ các trở ngại thương mại giữa hai quốc gia.

Ví dụ thực tế

He has been the sole impediment. so the blame lies squarely there.

Anh ấy đã trở thành trở ngại duy nhất. Vì vậy, lỗi hoàn toàn thuộc về anh ấy.

Nguồn: PBS English News

Of course, our limitations pose no impediment to the search for truth.

Tất nhiên, những hạn chế của chúng ta không gây trở ngại cho việc tìm kiếm sự thật.

Nguồn: Celebrity High School Opening Speech

Some students have asked me about, " What if I have a speech impediment? "

Một số sinh viên đã hỏi tôi về, "Nếu tôi bị khuyết tật về ngôn ngữ thì sao?"

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Insects have a physical impediment to reach the body, but they don't give up.

Côn trùng có một trở ngại về thể chất để tiếp cận cơ thể, nhưng chúng không bỏ cuộc.

Nguồn: Connection Magazine

In my opinion, these two barriers are the main impediments that get in the way of good decision-making.

Theo tôi, hai rào cản này là những trở ngại chính cản trở quá trình ra quyết định tốt.

Nguồn: The principles of success

You could hear the wind, trapped in his chest and struggling with all the unnatural impediments.

Bạn có thể nghe thấy gió, bị mắc kẹt trong lồng ngực và phải vật lộn với tất cả những trở ngại bất tự nhiên.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

What was a kind of impediment to their personal rule?

Một loại trở ngại nào đối với sự cai trị cá nhân của họ?

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

It will probably replace bureaucratic impediments to capital mobility with price-based deterrents, such as taxes on foreign holdings.

Có lẽ nó sẽ thay thế các trở ngại hành chính đối với khả năng di chuyển vốn bằng các biện pháp răn đe dựa trên giá cả, chẳng hạn như thuế đối với các khoản nắm giữ nước ngoài.

Nguồn: The Economist - China

You got rid of an impediment, but that's not enough.

Bạn đã loại bỏ một trở ngại, nhưng điều đó là chưa đủ.

Nguồn: Billions Season 1

When she spoke, the words escaped awkwardly from lips stiffened by a speech impediment.

Khi cô ấy nói, những lời nói vụng về trượt ra khỏi môi bị cứng nhắc do khuyết tật về ngôn ngữ.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay